Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 긴가민가하다
긴가민가하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : lấp lửng, phân vân, lưỡng lự, nửa nọ nửa kia
그런지 그렇지 않은지 분명하지 않다.
Không rõ ràng, không thế này mà cũng chẳng thế kia.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
삼촌은 복권 당첨 소식을 듣고 이것이 꿈인지 생시인지 긴가민가했다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 선생님말뜻이 긴가민가한지 자꾸 고개 갸웃거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 긴가민가하다 :
    1. lấp lửng, phân vân, lưỡng lự, nửa nọ nửa kia

Cách đọc từ vựng 긴가민가하다 : [긴가민가하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.