Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 계집애
계집애
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : con bé con
여자 아이.
Em bé gái.
2 : con nhỏ, con bé, đứa con gái
(낮잡아 이르는 말로) 어리거나 젊은 여자.
(cách nói xem thường) Cô gái nhỏ hay trẻ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
당돌한 계집애 같으니라고. 어딜 그렇게 똑바로 쳐다봐?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옆집의 그 어린 계집애벌써부터 돈이 좋은 줄 알고 세뱃돈엄마에게 주지으려고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소년은 시골 마을 떠나 서울로 가는 계집애뒷모습을 보며 흐느껴 울어댔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새침한 계집애개구쟁이 소년놀이터에서 소꿉놀이하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요년의 계집애밥상 앞에서 복 달아나게 다리를 떠는구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조그마한 계집애쪼끔부끄러움없이 낯선 사람에게 말을 걸곤 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계집애 고집이 엄청 세게 생겼더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 계집애 :
    1. con bé con
    2. con nhỏ, con bé, đứa con gái

Cách đọc từ vựng 계집애 : [계ː지배]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.