Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 지저분하다
지저분하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : bừa bộn, lộn xộn
어떤 곳이 정리되어 있지 않아서 어수선하다.
Một nơi nào đó không được dọn dẹp ngăn nắp nên lộn xộn.
2 : dơ bẩn, lượm thượm
깨끗하지 않고 보기 싫게 더럽다.
Không sạch sẽ mà dơ bẩn khó coi.
3 : khiếm nhã, sổ sàng, thiếu đứng đắn
말이나 태도나 행동이 추잡하다.
Lời nói, thái độ hay hành động khiếm nhã.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
화장실의 지저분한 수건은 새 수건으로 갈려 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화장실의 지저분한 수건은 새 수건으로 갈려 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
호텔은 겉으로 보기와는 달리 막상 객실로 들어가니 내부 지저분해서 실망스러웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수야, 방 안이 지저분하게 이게 다 뭐니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 내 작품군살너무 많아 산만하고 지저분하다고 평가했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규의 지저분한 방 안은 그의 게으른 성격 극명하게 보여 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집 밖을 떠돌던 병든 개는 털이 까칠까칠 지저분했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방이 지저분해서 청소 좀 해야겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬질꼬질 지저분하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 지저분하다 :
    1. bừa bộn, lộn xộn
    2. dơ bẩn, lượm thượm
    3. khiếm nhã, sổ sàng, thiếu đứng đắn

Cách đọc từ vựng 지저분하다 : [지저분하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.