Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 43 kết quả cho từ :
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khuẩn, vi khuẩn
사람들을 병에 걸리게 하거나 음식을 썩게 하는 아주 작은 생물.
Sinh vật rất nhỏ, làm ôi thiu thức ăn hoặc gây bệnh cho con người.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
균 - 菌
khuẩn
곰팡이
vi khuẩn gây nấm mốc
khuẩn, vi khuẩn
대장
khuẩn đại tràng, trực khuẩn đại tràng
sự diệt khuẩn
vi khuẩn gây bệnh
병원
vi khuẩn gây bệnh
người mang mầm bệnh
sự sát khuẩn, sự sát trùng
thuốc sát trùng, thuốc diệt khuẩn
하다
sát khuẩn, tiệt trùng
tạp khuẩn
sự kháng khuẩn
vi khuẩn
유산
khuẩn sữa

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 균 :
    1. khuẩn, vi khuẩn

Cách đọc từ vựng 균 : [균]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.