Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 여관방
여관방1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : phòng nghỉ
여관에서 손님이 묵는 방.
Phòng cho khách nghỉ trong nhà nghỉ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
하루만 묵고 가려 들른 여관방화장실도 없었고, 세면실조차 변변찮았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여관방에서 자다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여관방에서 나오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여관방 들어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여관방을 잡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여관방 구하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잠만 자기 위해서 호텔에 가기엔 돈이 아까워서 결국 여관방을 잡았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 지저분한 여관방에서 하룻밤 보내는 것이 싫었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왠지 여관방에서는 숙면 취할 수가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
관 - 館
quán
sự khai trương, sự khánh thành
2
sự mở cửa
되다
được khai trương, được khánh thành
되다2
được mở cửa
lễ khai trương, lễ ra mắt
하다
khai trương, khánh thành
개봉
rạp công chiếu lần đầu
공보
cơ quan công báo, cơ quan ngôn luận chính phủ
공사
công sứ quán
과학
khu trưng bày khoa học
-
quán, viện, tòa
국립 박물
bảo tàng quốc gia
việc thuê chỗ, việc cho thuê chỗ
chi phí thuê chỗ
대사
đại sứ quán
도서
thư viện
미술
phòng trưng bày đồ mỹ nghệ, nhà triển lãm mỹ thuật
민속 박물
bảo tàng dân gian, bảo tàng dân tộc
박물
viện bảo tàng
tòa nhà phụ
사진
cửa hàng ảnh, tiệm chụp hình
상설
tòa nhà bố trí sẵn các thiết bị
성균
Sunggyunkwan; Thành Quân Quán
성균2
Sunggyunkwan; Thành Quân Quán
tòa nhà mới
영화
phòng chiếu phim, rạp chiếu phim
이동도서
thư viện di động
체육
nhà thi đấu
hội quán, nhà văn hóa
영사
Lãnh Sự Quán
trụ sở cũ, tòa nhà cũ, khu cũ
기념
nhà tưởng niệm, nhà lưu niệm
trụ sở chính
수족
thuỷ cung, bảo tàng sinh vật biển
nhà nghỉ
phòng nghỉ
phí nhà nghỉ
영사
lãnh sự quán
전시
toà nhà triển lãm, phòng triển lãm
방 - 房
bàng , phòng
từng phòng
phòng giam, buồng giam
건넌
phòng đối diện
게임
phòng chơi game, nơi chơi game, tiệm game
căn phòng nhỏ
phòng thủ công
phòng trống, phòng không
2
phòng trống, phòng không
공부
phòng học, nơi học tập
구석
phòng góc, phòng trong góc
Geulbang; trường làng
금은
tiệm vàng bạc, hiệu vàng bạc
sự sưởi ấm, sự làm nóng
대화
phòng chat, cửa sổ đối thoại
phòng một, phòng đơn, phòng sống một mình
2
phòng giam riêng
독수공
người vợ sống đơn chiếc
phòng sau
2
phòng sau
만화
cửa hàng cho thuê truyện tranh
문간
munganbang; phòng phía cửa
văn phòng phẩm
2
cửa hàng văn phòng phẩm
사우
văn phòng tứ hữu, là bốn người bạn của chốn làm văn
cửa phòng
문턱
bậu cửa phòng, bậc cửa phòng
mọi phòng
Sự quan hệ tình dục
사하다
quan hệ tình dục
tiền thuê phòng, tiền nhà
빨래
tiệm giặt tự động, hiệu giặt tự động
사랑
sarangbang; phòng khách
살림
phòng sinh hoạt gia đình
seobang; chồng
2
seobang
seobangnim; chồng
2
seobangnim; em chồng
2
seobangnim
anbang; phòng trong
극장
rạp hát tại nhà
phòng bên cạnh
온돌
ondolbang; phòng có sưởi nền
월세
phòng cho thuê, phòng trọ
phòng trên
자취
phòng trọ
찜질
jjimjilbang; phòng tắm xông hơi (kiểu Hàn Quốc)
nhà sách, hiệu sách
phòng chủ hộ sinh sống
피시
tiệm internet, quán nét
một phòng
2
cả phòng
한약
tiệm thuốc đông y, tiệm thuốc bắc
헌책
tiệm sách cũ
구둣
tiệm giày, hàng giày, cửa hiệu giày
냉난
hệ thống điều hòa
việc làm lạnh phòng
2
phòng lạnh
máy lạnh
bệnh dị ứng máy điều hòa
노래
phòng hát karaoke
놀이
nhà trẻ, vườn trẻ
다락
gác xép, gian gác
다락2
căn gác, chòi gác
다락3
gian gác xép
quán trà, quán cà phê
단칸
nhà một phòng, phòng đơn
phòng
구들
banggudeul; lò sười
구석
góc phòng
구석2
góc phòng
복덕
văn phòng bất động sản
phòng trọ, phòng thuê
살이
cuộc sống phòng trọ, cuộc sống ở nhà thuê
phòng tân hôn
2
phòng tân hôn
hiệu thuốc, nhà thuốc
여관
phòng nghỉ
ung thư vú
작은
phòng nhỏ
gian bếp, nhà bếp
기구
dụng cụ nhà bếp
세제
chất tẩy rửa dùng trong nhà bếp
용품
đồ dùng nhà bếp, dụng cụ nấu ăn
bếp trưởng
thềm đất
하숙
phòng trọ
phòng vẽ, phòng điêu khắc
2
cửa hàng bán dụng cụ đồ họa

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 여관방 :
    1. phòng nghỉ

Cách đọc từ vựng 여관방 : [여관빵]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.