Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가까이하다
가까이하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : gần gũi
친하게 지내다.
Sống một cách thân thiết.
2 : để gần bên
어떤 것을 좋아하여 가까이 두고 즐기다.
Thích cái nào đó nên để gần bên thưởng thức
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 가까이할,가까이하겠습니다,가까이하지 않,가까이하시겠습니다,가까이해요,가까이합니다,가까이합니까,가까이하는데,가까이하는,가까이한데,가까이할데,가까이하고,가까이하면,가까이하며,가까이해도,가까이한다,가까이하다,가까이하게,가까이해서,가까이해야 한다,가까이해야 합니다,가까이해야 했습니다,가까이했다,가까이했습니다,가까이합니다,가까이했고,가까이하,가까이했,가까이해,가까이한,가까이해라고 하셨다,가까이해졌다,가까이해지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가까이하다 :
    1. gần gũi
    2. để gần bên

Cách đọc từ vựng 가까이하다 : [가까이하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.