Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 경주
경주2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Gyeongju; cuộc đua tài, cuộc đua tranh, cuộc chạy đua
사람, 동물, 차량 등이 정해진 거리를 달려 빠르기를 겨루는 일.
Việc người, động vật hay xe tranh nhau chạy trên một đoạn đường định trước để xem ai nhanh hơn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
결승선에 경주마가 들어오경마에 이긴 사람들과 진 사람들은 희비 엇갈렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경주마들은 경마장을 힘차게 질주하고 있었고, 관객들은 환호를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경주에서 우승하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경주 참가하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경주를 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경주 벌이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 운동회에서 이어달리기 경주가장 재미있었다며?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고속도로에서 자동차들이 경주를 하듯이 빠르게 달리고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경주 출전한 말들은 있는 힘을 다해 달리고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
힘이 경주되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 競
cạnh
trận thi đấu, việc thi thố
기장
sân vận động, trường đua, đấu trường
기하다
thi đấu, thi thố, tranh tài, đọ sức
sự đua ngựa
2
sự cá cược đua ngựa
2
ngựa đua
마장
trường đua ngựa
sự đấu giá
môn đi bộ, cuộc thi đi bộ
sự bầu cử, cuộc tuyển cử
sự tranh tài, cuộc tranh tài, sự tranh đua
연 대회
cuộc thi tài
연장
sân thi đấu
sự cạnh tranh
쟁국
quốc gia cạnh tranh, nước đối thủ cạnh tranh
쟁력
sức cạnh tranh
쟁률
tỷ lệ chọi, tỷ lệ cạnh tranh
쟁심
lòng ganh đua
쟁의식
ý thức cạnh tranh
쟁자
đối thủ cạnh tranh
쟁적
sự cạnh tranh
쟁적
mang tính cạnh tranh, mang tính ganh đua, mang tính thi đua
쟁하다
cạnh tranh, thi đua, ganh đua
Gyeongju; cuộc đua tài, cuộc đua tranh, cuộc chạy đua
주장
sân chạy, sân thi đấu
sự cạnh tranh, sự đọ sức, sự thi đấu
sự cạnh tranh
국제 쟁력
năng lực cạnh tranh quốc tế
운동
sự thi đấu thể thao, cuộc thi đấu, trận thi đấu
친선
cuộc thi đấu hữu nghị
생존
sự cạnh tranh sinh tồn
육상
thi đấu điền kinh
주 - 走
tẩu
Gyeongju; cuộc đua tài, cuộc đua tranh, cuộc chạy đua
sân chạy, sân thi đấu
chạy tiếp sức
sự đào tẩu, sự bỏ trốn
하다
đào tẩu, bỏ chạy
chạy một mình
2
việc một mình dẫn đầu
2
sự độc đoán
하다
chạy đơn, chạy một mình
하다2
dẫn trước một mình, dẫn đầu một mình
하다2
độc đoán, một mình một đường
동분서
việc chạy Đông chạy Tây, chạy đôn chạy đáo.
동분서하다
chạy Đông chạy Tây, chạy đôn chạy đáo
tay sai
마간산
sự cưỡi ngựa xem hoa
마등
đèn kéo quân
마등2
(hồi ức, ký ức) hiện ra như cuốn phim
sự lướt
2
sự lướt (trên đường băng)
đường băng
하다2
lướt (trên đường băng)
하다
chạy vắt chân lên cổ, hối hả
하다
bận tối mắt tối mũi, bận túi bụi
một cách tất bật, một cách loạn xạ
야반도
(sự) đào tẩu ban đêm, bỏ trốn giữa đêm
sự chạy hết cự li, sự chạy một mạch
파하다
chạy hết cự li, chạy một mạch
sự vận hành, (sự) chạy
행선
làn đường cấm vượt
행하다
vận hành, chạy
sự phóng chạy, sự lao như bay, sự ập tới
하다
phóng chạy, lao như bay, ập tới
sự phóng nhanh vượt ẩu
2
sự lỗi chương trình, sự hỏng hóc
하다
phóng nhanh vượt ẩu, phóng như tên bắn, phóng như bay
하다2
hỏng hóc, lỗi chương trình

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경주 :
    1. Gyeongju; cuộc đua tài, cuộc đua tranh, cuộc chạy đua

Cách đọc từ vựng 경주 : [경ː주]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.