Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 공덕
공덕
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : công đức
좋은 일을 하여 쌓은 업적과 훌륭한 인품.
Phẩm hạnh tốt và thành quả làm việc tốt nhiều.
2 : công đức
불교에서 후세에 복이 되어 돌아오는 좋은 일을 행한 덕.
Đức làm việc tốt để cho con cháu đời sau hưởng phúc, trong Phật giáo.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
공덕입다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공덕쌓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공덕베풀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공덕닦다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 부처의 뜻을 받들어 스스로 공덕을 베풀려고 노력했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
불교에서는 이승에서 공덕을 쌓으면 극락에 간다고 믿는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공덕 칭송하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공덕 찬양하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공덕쌓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공덕베풀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
공 - 功
công
công
công và tội
công đức
2
công đức
들다
tốn công, mất công sức
들이다
tốn công, công phu
công lao
로자
người có công
danh lợi
2
công lợi
리적
tư lợi, lợi ịch cá nhân
리적
thuộc về tư lợi, lợi ích cá nhân
리주의
chủ nghĩa vị lợi
명심
khát vọng
công thần
công, công trạng, công tích
치사
sự khoe khoang, sự ba hoa
치사2
sự khen hộ
công, công trạng
대성
đại thành công
대성하다
đại thành công
chiến công
sự thành công
tỷ lệ thành công
lúc đang trên đà thành công, lúc đang thành công, trong sự thành công
시키다
làm cho thành công
tính thành công
mang tính thành công
서열
thâm niên, chế độ thâm niên
công ơn
chiến công
행상
sự luận công trao thưởng
người có công
덕 - 德
đức
감지
với vẻ biết ơn
công đức
2
công đức
공중도
đạo đức nơi công cộng
đức
2
ơn đức
2
đức, nhân đức
lời chúc tốt đẹp, lời chúc phúc
sự đức độ, đạo đức, đức hạnh
망가
người đức hạnh, người đức độ
đức hạnh, phẩm hạnh, tiết nghĩa
nhờ vào, nhờ ơn, nhờ sự giúp đỡ
đức hạnh, đức độ
성스럽다
có đức, đức độ
수궁
Deoksugung; Cung Đức Thọ
스럽다
đức độ, phúc hậu, phúc đức
nhờ vào
đức hạnh
đạo đức
2
môn đạo đức
đạo đức quan
군자
người có đạo đức
규범
quy phạm đạo đức
giá trị đạo đức, ý nghĩa đạo đức, tính đạo đức
tính đạo đức
mang tính đạo đức
đức, đức hạnh
배은망
sự vong ơn bội nghĩa
비도
tính phi đạo đức
비도
mang tính phi đạo đức
성도
đạo đức giới tính
sự ác đức
ân đức, ơn đức
trí - đức - thể
Changdeokgung; cung Changdeok
담하다
Lời chúc tốt đẹp
배은망
sự vong ơn bội nghĩa
sự thất thường
맞다
thất thường
쟁이
kẻ thất thường, kẻ sáng nắng chiều mưa
văn phòng bất động sản
sự thiếu đức, sự thất đức
부도
sự phi đạo đức
부도
tính phi đạo đức
tấm bia ca ngợi công đức
âm đức, sự nhân từ một cách lặng lẽ âm thầm
nhân đức, đức độ
sự nhân hậu và đức độ
하다
nhân hậu và đức độ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 공덕 :
    1. công đức
    2. công đức

Cách đọc từ vựng 공덕 : [공덕]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.