Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 적군
적군1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : quân địch
적의 군대나 군사.
Quân sự hay quân đội của địch..
2 : địch thủ
운동 경기에서, 맞서는 상대편.
Phía đối phương đối đầu trong thi đấu thể thao.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
적군치명적가스를 살포하며 공격했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적군아군정보를 캐내기 위해 포로들을 가혹하게 고문했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 죽을 각오를 하고 적군의 공격을 용감히 막아냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 군은 적군 교활한 간계 넘어가 전투에서 패하고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적군강북 점령하고 있어서 우리 군은 강을 건널 수가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적군아군에게 간첩을 보내 중요한 정보 빼내려고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적군작전을 간파한 아군은 적들을 쉽게 물리칠 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적군대포 갈겨 대는 바람 우리 군은 큰 피해를 입었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적군아군정보를 캐내기 위해 포로들을 가혹하게 고문했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 죽을 각오를 하고 적군의 공격을 용감히 막아냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
군 - 軍
quân
강행
sự làm việc quá sức
강행2
sự hành quân
강행하다
làm việc quá sức
sự thành lập quân đội
계엄
quân giới nghiêm
분투
sự chiến đấu đơn độc
분투2
sự tự thân vận động
분투하다
đối chọi một mình, vật lộn một mình
분투하다2
tự thân vận động
không quân
사관 학교
trường sĩ quan không quân
공산
quân đội cộng sản
quan quân
광복
Gwangbokgun; quân Quang Phục
괴뢰
quân rối
구세
đội quân cứu thế, tổ chức từ thiện có tính chất tôn giáo
quân đội quốc gia
quân
2
quân đội, bộ chỉ huy quân sự
quân ca
quân cảnh
국주의
chủ nghĩa quân phiệt
kỷ luật quân đội
sự cung cấp quân nhu
quân đoàn
quân đội, bộ đội, quân ngũ
대식
kiểu quân đội
quân lương, lương thực quân đội
량미
quân lương
quân lệnh
2
quân lệnh
quân dân
số quân hàm
quân pháp
quân phục
복무
sự phục vụ quân đội, nghĩa vụ quân sự
quân đội, thế lực quân đội
부대
đoàn quân, quân doanh
quân bị, quân trang
chi phí quân sự
quân sĩ
quân sự
사 기밀
bí mật quân sự
사 기지
căn cứ quân sự
사 독재
độc tài quân sự
사 동맹
đồng minh quân sự
사력
sức mạnh quân sự
사 분계선
đường ranh giới quân sự
사비
chi phí quân sự
사 시설
thiết bị quân sự
사 재판
toà án quân sự
사 재판2
toà án quân sự
사적
tính quân sự
사적
mang tính quân sự
사학
quân sự học
수 물자
vật tư quân dụng
수품
đồ quân dụng, đồ quân nhu
quân nhạc
악대
đội quân nhạc, đơn vị quân nhạc
doanh trại, nơi đóng quân
quân dụng
용기
máy bay quân sự
quân luật
의관
sĩ quan quân y
quân nhân, bộ đội
자금
ngân sách quân sự
quân trang
chính quyền quân sự
sự xuất ngũ
quân hạm, tàu chiến
giày nhà binh, giày bốt
홧발
chân mang giày bốt
홧발2
gót giày (quân đội…)
대갈장
tướng đầu to, tướng quân đầu to
đại quân
독립
quân độc lập
독불장
người bướng bỉnh, người cứng đầu cứng cổ, người bảo thủ
동맹
quân đồng minh
vạn quân
2
vạn quân
quân Mỹ, lính Mỹ
đạo quân phiến loạn
반란
quân nổi loạn, quân bạo động, quân phiến loạn
상비
đội quân thường trực, quân thường trực
quân ta
2
quân mình, bên mình
연합
quân đồng minh
예비
quân đội dự bị
원정
quân viễn chinh, quân đánh xa
원정2
đội thi đấu xa, tuyển thủ thi đấu xa
유엔
quân Liên hợp quốc
lục quân
의용
nghĩa quân, quân đội tình nguyện, bộ đội tình nguyện
tướng, vị tướng, tướng quân
người có thể làm tướng quân, người thích hợp làm tướng quân
toàn quân
주둔
quân đồn trú, đơn vị đồn trú
지원
quân tiếp viện, quân chi viện, quân tình nguyện
지원2
người tình nguyện
quân áo xanh, đội áo xanh
chương trình huấn luyện sĩ quan dự bị, ROTC (Reserve Officers' Training Corps)
hải quân
sự bộ hành
2
sự hành quân
sự thu quân, sự rút quân
하다
thu quân, rút quân
nông dân, tá điền
2
nông quân
농민
quân áo vải, lính nông dân
đạo quân phiến loạn
quân trắng, phe trắng, đội trắng
nữ quân nhân, quân đội nữ
quân đồng minh
quân tiếp viện, quân chi viện
육해공
hải lục không quân
응원
quân tiếp viện
quân địch
2
địch thủ
정규
quân chính quy
sự tòng quân
2
sự theo chân ra chiến trường
하다2
theo chân ra chiến trường
지상
quân đánh bộ, lục quân
sự tiến quân
sự rút quân
적 - 敵
địch
đối thủ mạnh, quân địch mạnh
đối thủ nặng ký
sự đối địch
하다
đối kháng, chống đối, chống chọi
vô địch, người vô địch
tình địch
시하다
xem như địch thủ, coi như kẻ thù
ý thù địch, lòng thù địch
2
ý đồ chơi xấu, ý đồ gây hại
tướng địch, tướng giặc
vùng bị địch chiếm đóng
trại địch, căn cứ địch
sự tương ứng, sự tương xứng
하다
tương ứng, tương xứng
kẻ thù xưa, kẻ thù lâu năm
2
đối thủ truyền kiếp, đối thủ lâu năm
kẻ địch bên ngoài, kẻ thù bên ngoài
địch
2
kẻ thù
3
đối thủ
개심
lòng căm ghét, lòng giận dữ, lòng thù hận
quốc gia đối địch, nước thù địch
quân địch
2
địch thủ
cờ địch
máy bay địch
sự đối địch, sự thù địch
대감
lòng thù địch, lòng thù nghịch
대국
nước đối địch, nước thù địch
대시
sự là kẻ địch, sự coi là kẻ thù
대시하다
coi là kẻ địch, xem là kẻ thù
대심
lòng đối địch, lòng thù nghịch
대자
kẻ đối địch, kẻ đối đầu, kẻ địch
tính đối địch, tính thù địch
mang tính đối địch, mang tính thù địch
대하다
đối địch, thù địch
thuyền địch
đối thủ, địch thủ
đối thủ chính trị
중과부
sự bị áp đảo, sự lấy trứng chọi đá
kẻ thù tự nhiên, thiên địch
천하무
vô địch thiên hạ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 적군 :
    1. quân địch
    2. địch thủ

Cách đọc từ vựng 적군 : [적꾼]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.