Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 궁핍
궁핍
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự bần cùng, sự khốn cùng, sự nghèo nàn, sự bần hàn
물질적으로나 정신적으로 가난하고 여유가 없는 상태.
Tình trạng nghèo khó, không dư giả về vật chất hoặc tinh thần.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궁핍 시달리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궁핍 빠지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전쟁 인해지역 사람들은 기아궁핍에 떨고 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부유한 집안에서 태어나 이제껏 궁핍이란 걸 모르고 자라온 김 씨는 갑자기 찾아온 가난이 너무 고통스러웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 사업 망한 이후 궁핍에 시달려 왔지만 여전히 긍정적자세를 잃지 않고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비록 돈이 없어 물질적 궁핍 피할 수 없더라도 마음만은 부자로 살고 싶다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
처지가 궁핍하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
생활이 궁핍하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
궁 - 窮
cùng
sự khốn cùng
2
sự khốn khó
하다2
bế tắc, khó khăn
một cách khốn cùng
2
một cách khốn cùng
cùng cực, tận cùng, cuối cùng
극적
tính cùng cực
극적
mang tính cùng cực
sự cân nhắc kỹ, sự suy nghĩ kỹ, sự suy xét
리하다
suy nghĩ kỹ, cân nhắc, suy tính
sự tiều tụy, sự khốn cùng, sự kiệt quệ
상떨다
ra vẻ nghèo khổ, ra vẻ khổ sở
상맞다
khốn cùng, khốn khó, khốn khổ
상스럽다
khốn cùng, khốn khó, kiệt quệ
sự nghèo nàn, sự nghèo túng
색스럽다
nghèo nàn, nghèo khổ, tồi tàn
색하다
nghèo nàn, khốn khó
색하다2
khó tin, vô căn cứ
여지책
phương sách cuối cùng
Bước đường cùng
sự bần cùng, sự khốn cùng, sự nghèo nàn, sự bần hàn
핍하다
bần cùng, khốn cùng, nghèo nàn, bần hàn
하다
nghèo túng
하다2
thiếu thốn
하다2
bước đường cùng, không còn cách nào khác
Vô cùng, sự không có giới hạn, sự vô tận, sự bất tận, sự không ngừng
무진
sự vô biên, sự vô cùng vô tận
무진하다
vô cùng vô tận, vô biên
하다
vô cùng, vô tận, bất tận, không ngừng
Mugunghwa, hoa Mugung, cây hoa Mugung
thời kỳ đói kém mùa xuân
색하다
nghèo nàn, khốn khó
색하다2
khó tin, vô căn cứ
sự hỏi cung
되다
bị hỏi cung

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 궁핍 :
    1. sự bần cùng, sự khốn cùng, sự nghèo nàn, sự bần hàn

Cách đọc từ vựng 궁핍 : [궁핍]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.