Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 교도하다
교도하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : cải tạo, giáo dưỡng
잘못을 저지른 사람을 바르게 이끌고 지도하다.
Chỉ dạy và dẫn dắt một cách đúng đắn người mắc sai lầm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
죄인을 교도하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수감자를 교도하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
범죄자를 교도하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무슨 말씀을요. 죄인들을 교도하는 것이 제가 맡은 임무입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강력한 범죄효과적으로 교도하기 위해 다양한 교육시도고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교도소에서는 수감자들을 교도하는 모임매주 열린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무슨 말씀을요. 죄인들을 교도하는 것이 제가 맡은 임무입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
교 - 矯
kiểu
sự cải tạo, sự giáo dưỡng
도관
cán bộ quản giáo
도소
nhà tù, trại giam
도하다
cải tạo, giáo dưỡng
sự sửa chữa, sự chữa trị, sự điều chỉnh
2
sự cải tạo
정되다
được chỉnh sửa
정되다2
được cải tạo, được giáo dưỡng
정하다
sửa chữa, chữa trị, điều chỉnh
정하다2
cải tạo, giáo dưỡng
도 - 導
đạo
sự chỉ bảo, sự dìu dắt, sự giáo huấn
하다
chỉ bảo, dìu dắt, giáo huấn
sự cải tạo, sự giáo dưỡng
cán bộ quản giáo
nhà tù, trại giam
하다
cải tạo, giáo dưỡng
sự đưa vào, sự du nhập
2
sự dẫn nhập, phần mở đầu
입되다
được đưa vào
입부
phần mở đầu, đoạn đầu, phần dẫn nhập
chất dẫn
sự tìm hiểu, sự suy luận, sự đi đến kết luận
출되다
được đưa ra
화선2
ngòi nổ
chất bán dẫn
sự dẫn đầu
sự hướng đạo đúng đắn, sự dẫn dắt theo con đường lương thiện
người dẫn đầu, người đi tiên phong, con chim đầu đàn
tính tiên phong, tính dẫn đầu
mang tính dẫn đầu, mang tính chất đầu đàn
하다
dẫn đầu, dẫn dắt
하다
hướng đạo
sự chỉ đạo sai, sự hướng đạo sai
되다
trở nên sai trái, bị hướng đạo sai
하다
hướng đạo sai, chỉ đạo sai, dẫn dắt sai
되다
được dẫn dắt, được chỉ dẫn
되다2
được hướng dẫn, được chỉ dẫn
하다
dẫn dắt, chỉ dẫn
하다2
hướng dẫn, chỉ dẫn
sự chủ đạo
quyền chủ đạo; quyền lực chủ đạo
tính chủ đạo
mang tính chủ đạo
sự chỉ đạo, sự hướng dẫn
2
sự chỉ dạy, sự chỉ bảo, sự hướng dẫn
2
lời cảnh cáo, lời nhắc nhở
cấp lãnh đạo
되다
được chỉ đạo, được lãnh đạo
khả năng lãnh đạo, năng lực lãnh đạo
ban chỉ đạo, ban lãnh đạo, bộ chỉ huy
nhà lãnh đạo, người dẫn dắt, người hướng dẫn
tầng lớp lãnh đạo
하다
chỉ đạo, lãnh đạo
sự dẫn dắt, sự điều khiển
2
sự dẫn điện, sự cảm ứng
되다
bị (được) dẫn dắt, bị (được) điều khiển
되다2
bị dẫn điện, bị cảm ứng
신문
việc hỏi dẫn dắt
하다
dẫn dắt, điều khiển
하다2
dẫn điện, cảm ứng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 교도하다 :
    1. cải tạo, giáo dưỡng

Cách đọc từ vựng 교도하다 : [교ː도하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.