Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 얼른
얼른1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách nhanh chóng, một cách mau chóng
시간을 오래 끌지 않고 바로.
Không kéo dài thời gian mà ngay lập tức.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
동생은 바위를 내었다가 내가 보를 낸 것을 보고 얼른 가위로 바꾸었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이런, 얼른 단추를 제대로아야겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼른 약국에 가서 감기약 좀 지어 와야겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼른 따뜻한 물로 머리를 감는 게 좋겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이런, 얼른 단추를 제대로아야겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼른 약국에 가서 감기약 좀 지어 와야겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼른 따뜻한 물로 머리를 감는 게 좋겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가족들은 편찮으신 아버지얼른 나아 강녕한 모습 보여 주기를 바랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼른 의회에서 우리 시의 문제점들을 다뤘으면 좋겠어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 할아버지께서 오셨다는 소식을 듣고 얼른 이부자리를 거두고 밖으로 나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 얼른 :
    1. một cách nhanh chóng, một cách mau chóng

Cách đọc từ vựng 얼른 : [얼른]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.