Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 당숙
당숙
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : chú họ, bác họ
아버지의 사촌 형제.
Anh em họ gần với cha.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
당숙뵙다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제 아침당숙 어른 돌아가셨다는 소식을 듣고 가족모두 장례식장에 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어릴 때 당숙 아저씨가 집에 자주 오셔서 놀아 주시곤 한 기억이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당숙모의 음식 솜씨가 좋으셔당숙를 뵙는 명절이 기다려진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오랜만에 당숙 댁에 들렀는데 당숙 혼자 계셔서 잠깐 인사만 드리고 나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당숙 가리키는 형님라면역시 내게는 오촌 당숙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당숙이란 아버지사촌 형제를 일컫는 말이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
당 - 堂
đàng , đường
간이식
quán ăn tiện lợi
giảng đường
경로
nhà an dưỡng, nhà dưỡng lão
국회 의사
tòa nhà quốc hội
-
họ
đường đường
하다
đường hoàng, thẳng thắn, ngay thẳng, mạnh dạn
하다2
vững vàng, trịnh trọng, oai vệ
một cách đường hoàng
2
một cách oai nghiêm, một cách bệ vệ
chú họ, bác họ
숙모
thím họ, bác dâu họ
대강
giảng đường lớn
대성
đại thánh đường, nhà thờ lớn
đất lành, vị trí thuận lợi
2
chỗ đẹp, chỗ tốt
nhà ngang, nhà sau, phòng phụ, gian phụ
từ đường, nhà thờ tổ
thư đường, trường làng
thánh đường
phòng ăn, nhà ăn
2
quán ăn, tiệm ăn, nhà hàng
phố ẩm thực
예배
cộng đồng Tin lành, lễ đường
위풍
uy phong lừng lững, uy nghiêm đường bệ
위풍하다
tỏ ra uy phong lừng lững, uy nghiêm đường bệ
의사
toà nhà quốc hội
cung điện, thiên đường
한식
nhà hàng Hàn Quốc
교회
nhà thờ, thánh đường
납골
hũ đựng cốt
chính điện
nhà thờ chính, chánh tòa
2
chánh điện, chính điện
성황
thành hoàng đường, đình thờ thành hoàng làng, đền thờ thần hoàng
소강
giảng đường nhỏ
(Không có từ tương ứng)
정정하다
đường đường chính chính
정정
một cách đường đường chính chính
thiên đường

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 당숙 :
    1. chú họ, bác họ

Cách đọc từ vựng 당숙 : [당숙]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.