Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 모이다
모이다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : tập hợp, gom lại
따로 있는 것이 한데 합쳐지다.
Cái riêng lẻ được hợp lại một chỗ.
2 : sưu tầm, sưu tập
특별한 물건이 구해져 갖추어지다.
Đồ vật đặc biệt được tìm và được chuẩn bị.
3 : gom góp, tích cóp
돈이나 재물 등이 쓰이지 않고 쌓이다.
Tiền hay tài sản… không được dùng mà được dồn lại.
4 : tập hợp
정신, 의견 등이 한곳에 집중되다.
Tinh thần, ý kiến... được tập trung vào một nơi.
5 : tập hợp, dồn
힘, 노력 등이 한곳에 집중되다.
Sức mạnh, nỗ lực... được tập trung vào một chỗ.
6 : tập trung
여러 사람이 한곳에 오게 되거나 한 단체에 들게 되다.
Nhiều người được tới một nơi hoặc được vào một tổ chức,
7 : đổ dồn, hướng về
사람들의 관심이나 흥미가 끌리다.
Sự quan tâm hay hứng thú của mọi người bị cuốn hút.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그는 병이 심해죽음이 가까워지자 가족들을 모두 모이게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 친척들이 다 모여서 밥을 먹을 수 있게가마에 밥을 지었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가맣게 모이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가맹국의 대표들이 모여 회담하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일부 학생들이 광장 모여 등록금 인상 반대하는 가열한 투쟁을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 추석에는 오랜만형제들이 모두 와서 온 가족이 다 모이게 됐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
명절에는 반드시 모든 형제모이는 것이 우리 가문가풍이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 모이다 :
    1. tập hợp, gom lại
    2. sưu tầm, sưu tập
    3. gom góp, tích cóp
    4. tập hợp
    5. tập hợp, dồn
    6. tập trung
    7. đổ dồn, hướng về

Cách đọc từ vựng 모이다 : [모이다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.