Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 화창하다
화창하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : ấm áp, nắng đẹp
날씨가 맑고 따뜻하며 바람이 부드럽다.
Thời tiết trong lành và ấm, gió nhẹ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
오전에는 날씨매우 흐렸는데 오후에는 화창하게 개었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
봄기운이 화창하나비훨훨 날고 꾀꼬리꾀꼴꾀꼴 지저귄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날씨가 화창하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게. 봄 날씨이렇게 화창한데, 우린 시험공부를 해야 하다니.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화창했던 봄날은 가고 무더운 여름이 시작되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오월 둘째날씨 화창했는데 그다음 주는 어떻게 될까요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오월은 계절여왕라고 불릴 만큼 화창한 날씨를 자랑한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화창하던 날씨갑자기 어둑어둑해지더니 결국 빗방울이 톡 떨어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한랭 전선이 통과한 후에는 날씨 화창하지만 기온급격히 떨어지겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
창 - 暢
sướng
tính lưu loát
하다
lưu loát, trôi chảy
sự phát triển tích cực
2
sự tiến bộ
달하다
phát triển tích cực
하다
ấm áp, nắng đẹp
화 - 和
hoà , hoạ , hồ
가정불
sự bất hòa trong gia đình
만사성
gia hòa vạn sự thành
cộng hòa
nước cộng hòa
chế độ cộng hòa
과포
quá bão hòa
도미니카 공
Nước cộng hoà Dominica
모음 조
điều hòa nguyên âm
부조
sự không hài hòa, sự không cân đối
뇌동
sự phụ họa theo một cách mù quáng, sự mù quáng tuân theo
불포
sự không bão hòa, trạng thái không bão hòa
sự bất hòa
하다
ôn hòa, ấm áp
하다2
hiền lành, nhẹ nhàng
sự ngần ngại, sự ngại ngùng, sự xa lạ
sự nhân nhượng, sự hòa hảo
sự điều hoà
되다
được điều hòa
시키다
làm cho hài hoà, điều hoà
sự dung hoà, sự triệt tiêu
2
sự trung hoà, phản ứng trung hoà
되다
được dung hoà, bị triệt tiêu
되다2
được trung hoà, bị trung hoà
시키다
làm dung hoà, làm mất đi
하다
dung hoà, sự triệt tiêu
하다2
trung hoà, phản ứng trung hoà
sự tổng hòa
2
tổng số
sự hòa thuận
khả năng hòa nhập, khả năng hòa đồng
sự hòa thuận, sự bình yên
2
hòa bình
롭다
thanh bình, yên bình
giải thưởng hòa bình
스럽다
hòa bình, bình yên, yên bình, đầm ấm, yên ấm
tính chất hòa bình, tính bình yên, tính yên bình, tính đầm ấm, tính yên ấm
mang tính hòa bình, mang tính bình yên, mang tính yên bình, mang tính đầm ấm, mang tính yên ấm
주의
chủ nghĩa hòa bình
통일
sự thống nhất hoà bình
vẻ tươi cười, vẻ rạng rỡ
sự hoà âm, sự phối âm
창하다
ấm áp, nắng đẹp
sự hữu nghị, tình hữu nghị
hoà bình, sự an bình
2
hoà bình
평히
một cách hoà bình, một cách bình an
평히2
một cách hoà bình
sự hòa hợp, sự đồng thuận, sự đồng nhất, sự hợp nhất
합되다
hòa hợp, đồng thuận, đồng nhất
합하다
hòa hợp, đồng thuận, đồng nhất, hợp nhất
sự hòa giải, sự làm lành, sự làm hòa
해되다
được hòa giải, được làm lành, được làm hòa
해하다
hòa giải, làm lành, làm hòa
Ssanghwatang; Song Hòa Thang
되다
được dung hoà
되다
được dung hoà
하다
hòa đồng, hòa hợp
sự hòa thuận, sự bình yên
2
hòa bình
sự bão hòa
sự ấm áp
2
sự từ tốn, sự điềm đạm; sự đầm ấm, sự hòa thuận
3
nét hồng hào
기애애하다
ấm êm hạnh phúc, đầm ấm và hòa thuận
sự đáp lời
sự hòa thuận, sự hòa hợp
목하다
hòa thuận, hòa hợp

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 화창하다 :
    1. ấm áp, nắng đẹp

Cách đọc từ vựng 화창하다 : [화창하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.