Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 금연
금연
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự cấm hút thuốc
담배를 피우는 것을 금지함.
Việc cấm hút thuốc lá.
2 : sự bỏ thuốc lá
담배를 피우던 사람이 담배를 끊음.
Việc người từng hút thuốc lá bỏ hút thuốc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
선생님은 학생들에게 흡연위험성 알리고 금연중요성을 각성시켜 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 건강이 안 좋은 아버지에게 금연간곡히 권했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 학생들에게 흡연위험성 알리고 금연중요성을 각성시켜 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 건강이 안 좋은 아버지에게 금연간곡히 권했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 금연 결심집안 곳곳에 있는 담배를 싹 걷어 치웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 올해에는 결단코 금연을 하겠다고 다짐했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 3일 만에 금연을 하겠다는 결심을 꺾고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
모든 시험장금연 구역이오니 흡연 삼가시기 바랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
담배를 끊으라는 아내극성에 나는 금연을 할 수밖에 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
금 - 禁
câm , cấm , cầm
sự giam cầm, sự giam giữ
당하다
bị giam cầm, bị giam giữ
되다
bị giam cầm, bị giam, bị giam giữ
하다
giam cầm, giam giữ
고형
hình phạt tù, sự cầm tù
điều cấm kị
2
điều kiêng, sự kiêng cữ
sự cấm cản nam giới, (sự) cấm nam
sự cấm cản giới nữ, (sự) cấm nữ
sự cấm đoán
lệnh cấm
điều cấm
sách cấm
sự nhịn ăn
식하다
ăn kiêng, nhịn ăn
sự cấm hút thuốc
2
sự bỏ thuốc lá
연석
chỗ cấm hút thuốc
연하다
cấm hút thuốc
연하다2
cai thuốc lá, bỏ thuốc lá
sự kiêng khem, sự tiết chế
욕주의
chủ nghĩa tiết chế, chủ nghĩa khổ hạnh
욕하다
kiêng khem, tiết chế
việc cấm rượu
2
sự bỏ rượu
geumjul; sợi dây đuổi tà, sợi dây cản
(sự) cấm chỉ, cấm đoán
지곡
bài hát bị cấm
지되다
bị cấm đoán, bị cấm
지령
lệnh cấm
지법
luật cấm
지하다
cấm chỉ, cấm
sự nghiêm cấm
sự quản thúc, sự bắt giữ
되다
bị giam, bị nhốt, bị tù
하다
bắt giam, bắt nhốt, bỏ tù
sự cấm qua lại, việc cấm thông hành
2
sự giới nghiêm
sự cấm bán
sự bãi bỏ lệnh cấm, sự chấm dứt lệnh cấm
되다
được bãi bỏ lệnh cấm, được chấm dứt lệnh cấm
하다
bãi bỏ lệnh cấm, chấm dứt lệnh cấm
sự bắt giam, sự giam cầm
되다
bị cầm tù, bị giam giữ, bị giam cầm
người bị giam, tù nhân
하다
giam giữ, bắt, giam, bỏ tù
통행
(sự) cấm lưu thông
통행2
sự giới nghiêm
sự cấm bán
하다
bãi bỏ lệnh cấm, chấm dứt lệnh cấm
연 - 煙
yên
간접흡
sự hút thuốc gián tiếp
궐련
điếu thuốc lá, thuốc lá
sự cấm hút thuốc
2
sự bỏ thuốc lá
chỗ cấm hút thuốc
하다
cấm hút thuốc
하다2
cai thuốc lá, bỏ thuốc lá
sự hút thuốc lá
khói đen, khí thải
than không khói
ống khói
sự hút thuốc
ghế hút thuốc, chỗ hút thuốc
phòng hút thuốc
người hút thuốc

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 금연 :
    1. sự cấm hút thuốc
    2. sự bỏ thuốc lá

Cách đọc từ vựng 금연 : [그ː면]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.