Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 감자튀김
Chủ đề : Đồ ăn vặt
감자튀김
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khoai tây chiên, khoai tây rán
감자를 썰어서 기름에 튀겨 낸 음식.
Món ăn làm từ khoai tây cắt ra rồi rán trong dầu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
감자튀김케첩 뿌리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감자튀김소금 뿌리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감자튀김 주문하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감자튀김을 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감자튀김짜다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사 먹는 감자튀김은 좀 짜서 지수는 집에서 직접 감자 튀겨 먹는 것을 더 좋아한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
햄버거 가게에서 파는 세트 메뉴에는 햄버거감자튀김이 나온다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남자는 카운터에서 햄버거와 콜라, 감자튀김을 주문했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 감자튀김 :
    1. khoai tây chiên, khoai tây rán

Cách đọc từ vựng 감자튀김 : [감자튀김]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.