Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 지불
지불1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự chi trả, sự thanh toán
돈을 내거나 값을 치름.
Việc trả tiền hay thanh toán giá.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가욋돈을 지불하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개발비를 지불하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계산대에서 지불하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고료를 지불하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고용인이 지불하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사는 사람을 고용할 때 그 사람회사에서 지불하는 돈만큼의 일을 할 수 있는 사람인지를 살핀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공비로 지불하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부의 행사모두 공비지불된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관람료를 지불하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
불 - 拂
bật , phất , phật
sự tạm ứng, sự ứng trước
하다
tạm ứng, nhận ứng trước
sự bán, sự chuyển nhượng
하하다
bán, chuyển nhượng
việc trả trước, việc ứng trước
하다
trả trước, ứng trước
thanh toán tức thì
2
thanh tóa tại chỗ
카드
thẻ thanh toán
sự chậm nộp, sự nộp trễ
되다
bị nộp chậm, bị nộp trễ
하다
nộp chậm, nộp trễ
sự hoàn tiền
sự trả sau
일시
thanh toán ngay, trả ngay
sự chi trả, sự thanh toán
되다
được chi trả, được thanh toán
하다
trả tiền, thanh toán
지 - 支
chi
can chi
경상 수
cán cân vãng lai
무역 수
cán cân thương mại
십이
Thập nhị chi
2
nhánh, phái
리멸렬
sự rời rạc, sự lộn xộn
리멸렬되다
bị rời rạc, bị lộn xộn
리멸렬하다
rời rạc, lộn xộn
sự hỗ trợ
원군
quân tiếp viện, quân chi viện, quân tình nguyện
원군2
người tình nguyện
원금
tiền hỗ trợ, tiền tài trợ
trở ngại, sự cản trở
chi nhánh
점망
mạng lưới chi nhánh
점장
chức trưởng chi nhánh, chức giám đốc chi nhánh, trưởng chi nhánh, giám đốc chi nhánh
cột trụ, cột chống
2
chỗ dựa, trụ cột
sự ủng hộ
2
sự chống đỡ
cột chống, cột trụ
tỷ lệ tán thành, tỷ lệ ủng hộ
người tán thành, người tán đồng
phiếu tán thành, phiếu tán đồng
하다
tán thành, tán đồng
하다2
chống, đỡ
sự bị trị, sự bị thống lĩnh, sự bị thống trị
배층
tầng lớp bị trị, tầng lớp bị thống lĩnh, tầng lớp bị thống trị
기관
cuống phổi
기관
viêm cuống phổi
sự thu chi
2
lợi nhuận
sự tựa, cái tựa
2
sự dựa dẫm, cái dựa dẫm
하다2
nương nhờ vào, nhờ vả vào
chi cục
việc chi trả
급기
kì hạn chi trả
급되다
được chi trả, được cấp
급하다
chi trả, cấp
2
nhánh, phái
sự cai trị, sự thống lĩnh, sự thống trị
2
sự chi phối
배당하다
bị chi phối, bị dẫn dắt, bị thống trị, bị cai trị
배당하다2
bị chi phối, bị lệ thuộc
배되다
bị cai trị, bị thống lĩnh, bị thống trị
배되다2
chịu sự chi phối
배력
sức mạnh chi phối, khả năng chi phối
배력2
sức chi phối
배인
người điều hành, người quản lý chung, người tổng quản
배자
người thống trị, người cai trị, người thống lĩnh
배적
tính thống trị, tính cai trị
배적2
sự chi phối
배적
mang tính cai trị, mang tính thống trị
배적2
mang tính chi phối
배층
tầng lớp thống trị, tầng lớp cai trị, tầng lớp lãnh đạo
배하다
chi phối, điều khiển, thống trị, thống lĩnh
chi bộ, chi nhánh
부장
chức trưởng chi nhánh, chức giám đốc chi nhánh, trưởng chi nhánh, giám đốc chi nhánh
sự chi trả, sự thanh toán
불되다
được chi trả, được thanh toán
불하다
trả tiền, thanh toán
chi nhánh
사장
trưởng chi nhánh, giám đốc chi nhánh
chi nhánh, trạm, đồn
chi nhánh, trạm
sự tiêu xài
출되다
được tiêu, được xài
출액
số tiền phải trả, khoản tiền phải trả
sự giữ vững, sự giữ nguyên
탱되다
được giữ vững, được giữ nguyên
탱시키다
làm cho giữ vững, làm cho giữ nguyên
탱하다
giữ vững, giữ nguyên
현금 자동 급기
máy rút tiền tự động

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 지불 :
    1. sự chi trả, sự thanh toán

Cách đọc từ vựng 지불 : [지불]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.