Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 23 kết quả cho từ : 고기
고기2
Đại từ - 대명사

Nghĩa

1 : đằng ấy, đằng đó
듣는 사람에게 가까운 곳을 가리키는 말.
Lời nói chỉ nơi gần với người nghe.
2 : chỗ đó, nơi đó
앞에서 이미 이야기한 곳을 가리키는 말.
Lời nói chỉ nơi đã được đề cập đến ở phần trước.
3 : đối tượng ấy
앞에서 이미 이야기한 대상을 가리키는 말.
Lời nói chỉ đối tượng đã được đề cập đến ở phần trước.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
다이어트를 하는 언니단백질이 많고 지방이 없는 고기 가슴살아침저녁으로 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 가시고기새끼가 알을 깨고 나올 때까지 알을 보호한다는 사실감명을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 가족가시고기를 잡으러 물이 맑고 수풀이 많은 강으로 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 고기소금을 넣어 짭짤하게 간을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고기갈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니께서는 곱게 간 고기와 으깬 두부를 섞어 전을 부치셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 반으로 갈라놓은 빵에 고기채소를 넣어 샌드위치를 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고기 갈리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요리사는 잘 갈린 칼로 고기를 얇게 썰었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고기가 들어간 국이 먹고 싶어서 갈비탕을 한 그릇 사 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고기 :
    1. đằng ấy, đằng đó
    2. chỗ đó, nơi đó
    3. đối tượng ấy

Cách đọc từ vựng 고기 : [고기]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.