Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 좋아
좋아1
Thán từ - 감탄사

Nghĩa

1 : được, tốt
단단히 마음을 먹고 결심을 할 때 하는 말.
Lời nói dùng khi quyết tâm, quyết ý một cách chắc chắn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
남들은 다 좋아보여 속상해져도 슬퍼마세요
Dù cảm thấy tổn thương vì nhìn người khác có tốt hơn mình cũng đừng buồn.
네. 플라스틱보다는 원목 가구재가 더 좋아서요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 연주하는 것을 좋아해서 악기언제나 가까이한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 남의 싸움 가로맡기를 좋아해서 가끔싸움 휘말리기도 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구들이 내가 좋아하는 사람 대해서 이야기하기에 가만 듣고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
좋아. 가미 통조림이라서 다른 양념을 넣지 않고도 맛을 낼 수 있어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응, 서울공기가 안 좋아가슴이 답답해 못 살겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오래된 친구인 그가 나를 좋아한다며 어렵게 가슴속을 내보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 좋아 :
    1. được, tốt

Cách đọc từ vựng 좋아 : [조ː아]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.