Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 날리다
날리다2
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : thổi bay
공중에 뜬 상태로 어떤 위치에서 다른 위치로 움직이게 하다.
Làm cho di chuyển từ vị trí nào đó sang vị trí khác trong tình trạng lơ lửng trên không trung.
2 : làm bay, cho bay
어떤 물체가 바람을 따라 움직이거나 흩어지게 하다.
Làm cho vật thể nào đó dịch chuyển hoặc phát tán ra theo ngọn gió.
3 : nổi danh, nổi tiếng
이름 등이 널리 알려지게 하다.
Tên tuổi được biết đến rộng rãi.
4 : làm mất sạch, làm mất hết
잘못하여 가진 재산이나 자료 등을 모두 잃거나 없애다.
Mất hoặc làm tiêu tan toàn bộ tài sản hay thông tin do mắc sai lầm

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가을이 되니 가로수에서 떨어진 낙엽거리 휘날렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개구리는 가만히다가 벌레가까이 오면 재빨리 혀를 날려서 잡아먹는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가산을 날리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지의 사업 실패로 가산을 날려 민준이는 대학 등록금스스로 마련해야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을바람에 날리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 사기꾼의 간교에 속아서 엄청난 돈을 날리셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
삼촌은 사기꾼의 간교한 거짓말에 속아 큰돈을 날렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
늦가을의 갈대바람 휘날려 간들간들했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간들거리는 바람이 불자 길 위의 낙엽들이 흩날린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낙엽이 간들대는 바람살짝 날렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 날리다 :
    1. thổi bay
    2. làm bay, cho bay
    3. nổi danh, nổi tiếng
    4. làm mất sạch, làm mất hết

Cách đọc từ vựng 날리다 : [날리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.