Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 해내다
해내다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đánh bại
상대편을 사정을 보아주지 않고 이겨 내다.
Không nhân nhượng tình thế và chiến thắng đối phương.
2 : đạt được, thực hiện xong, hoàn thành
맡은 일이나 닥친 일을 잘 처리하다.
Xử lý tốt công việc đang làm hoặc công việc đã nhận.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
간신히 해내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간신히 해내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 많은 일들을 혼자서 다 해내다정말 대단해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아픈 와중에도 맡은 일을 다 해낼 정도로 승규의 정신력 강인했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 아무리 힘이 세도 그들이 한꺼번에 같이 덤빈다면 그들을 당해내기 어려울 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 동네에서 말이 건 옆집 할머니 당해사람아무없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
결국 해내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
결단코 해내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다른 사람들을 실망시키지 않으려면 이번 일을 잘 해내야만 해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 해내다 :
    1. đánh bại
    2. đạt được, thực hiện xong, hoàn thành

Cách đọc từ vựng 해내다 : [해ː내다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.