Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 당파
당파
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đảng phái
정치적 목적이나 주장이 같은 사람들이 모여서 이룬 단체.
Tổ chức do những người có cùng chủ trương hay mục đích chính trị họp lại tạo ra

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이러다가 같은 당 안에서 당파가 나뉘는 건 아닌지 걱정이네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당파 속하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당파를 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국회 의원들은 당파 없이 서로 협력하정부를 돕고 나라를 위한 일을 해야만 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 대부분정당들이 당파 싸움에만 몰두하고 있어 국민들의 불만이 높다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 의원은 당파 없이 정치 임해 많은 국민들의 지지를 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당파성을 주장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당파성을 띠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당파성을 보이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
당 - 黨
chưởng , đảng
공산
đảng cộng sản
đảng
quyền lãnh đạo đảng
trong đảng
kế sách của đảng, sách lược của đảng, chiến thuật thu lợi
đảng luận
đảng lợi đảng lược, cách để thu lợi về cho đảng
đảng viên
đảng phái
파성
tính đảng phái
불한
nhóm côn đồ, nhóm cướp giật
불한2
băng đảng du côn
băng đảng tội phạm, bè lũ tội phạm
2
kẻ bất lương
bè phái, băng nhóm
하다
lập bè phái, tạo băng nhóm
대회
đại hội đảng toàn quốc
nhóm nghiện rượu, hội nghiện rượu
집권
đảng cầm quyền
sự thành lập đảng, sự sáng lập đảng
하다
thành lập đảng, sáng lập đảng
sự khai trừ khỏi đảng
sự ly khai khỏi đảng
하다
ly khai khỏi đảng, ra khỏi đảng
sự hợp nhất đảng
하다
hợp nhất đảng
다수
đảng đa số
sự tách đảng, đảng li khai
소수
đảng thiểu số
đảng mới
đảng đối lập
đảng cầm quyền
cùng hội cùng thuyền, bọn đồng đảng
sự gia nhập đảng, việc vào đảng
chính đảng
người của chính đảng, thành viên chính đảng
파 - 派
ba , phái
các phái
강경
phái bảo thủ, phái cứng rắn
개혁
phái đổi mới, phe cải cách
개화
phái(phe) khai hoá, phái(phe) cải cách
hệ phái, đảng phái
과격
phần tử quá khích, phe cực đoan
trường phái cũ
극우
phái cực đoan, phái cực hữu
극좌
phe cực tả
기분
người thất thường, người hay thay đổi
đảng phái
tính đảng phái
반대
phe đối lập
보수
phái bảo thủ
소장
nhóm trẻ trung, nhóm năng động
연기
Nhóm người diễn xuất giỏi
온건
phe ôn hòa, phái ôn hòa, đảng ôn hòa, người theo phe ôn hòa, người theo đảng ôn hòa
phái tả, cánh tả
môn phái, phái, bè phái
정통
phái chính thống
chính phái, phe phái chính trị
cánh tả, phái tả
친일
phái thân Nhật
phái, đảng phái, phe cánh, trường phái
2
nhánh
-
phái
sự phái cử
견되다
được phái cử
phe phái, bè phái
sự phái binh, sự điều binh
sự phái sinh
생되다
được phái sinh
생어
Từ phái sinh
sự phái người, sự cử người
송되다
được phái đi, được cử đi
출부
người giúp việc
출소
đồn cảnh sát
학구
phái học thuật, phái kinh viện
giáo phái, môn phái
sự phái gấp, sự cử gấp
되다
được phái gấp, được cử gấp
하다
phái gấp, cử gấp
기분
người thất thường, người hay thay đổi
việc cử đi miền Nam, việc phái đi miền Nam
되다
được cử đi miền Nam, được phái đi miền Nam
하다
phái đi miền Nam, cử đi miền Nam
낭만
trường phái lãng mạn
노장
phái bảo thủ
다수
phe đa số
sự chia phái, sự tách phái, phái, nhánh
소수
phe thiểu số, phái thiểu số
수구
phái thủ cựu, phe thủ cựu
trường phái mới
2
kịch trường phái mới, kịch mới
sinpageuk; tân kịch
실력
người có tài
육체
phái đẹp
chi họ
2
tông phái
중도
phe trung lập, phái trung lập
sự đặc phái
되다
được đặc phái
đặc phái viên
2
đặc phái viên, phóng viên đặc phái
học phái

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 당파 :
    1. đảng phái

Cách đọc từ vựng 당파 : [당파]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.