Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 내내
내내1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : suốt, trong suốt
처음부터 끝까지 계속해서.
Liên tục từ đầu đến cuối.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
경기 내내 양 팀 사이 팽팽한 접전 벌어지다가 결국 마지막 10분이 오늘 경기승부를 갈랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강수량이 한 시기에 집중되는 것보다는 일 년 내내 조금씩 비가 오는 것이 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 그가 수묵화 그리는 내내 그의 옆에서 먹을 가는 심부름을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 여행을 하는 내내 자연의 위대함에 다시 한번 감동을 느꼈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 그가 수묵화 그리는 내내 그의 옆에서 먹을 가는 심부름을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 여행을 하는 내내 자연의 위대함에 다시 한번 감동을 느꼈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지리산을 등반하는 내내 우리들은 산의 아름다움 취해 감탄사를 연발했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강수량이 한 시기집중되는 것보다는 일 년 내내 조금씩 비가 오는 것이 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화초를 키우는 온실에서는 사계절 내내 꽃들이 개화한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 내내 :
    1. suốt, trong suốt

Cách đọc từ vựng 내내 : [내ː내]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.