Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 벌써
벌써
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : đã
생각보다 빠르게.
Một cách nhanh hơn suy nghĩ.
2 : đã lâu trước đây
이미 오래전에.
Đã lâu trước đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
정신없이 일하다 시계를 보니 벌써 오후 여섯 시를 가리키고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼마나 뛰었다고 벌써 숨소리가 가빠지니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뭐야? 지난번에 내가 가져다준 책을 벌써 다 읽은 거야?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
벌써 가판을 마치고 인쇄 작업에 들어갔습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
벌써 삼 년이 지났지만, 나는 아직간절히 아내죽기으로 돌아갔하고란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왕은 벌써 다섯 번째 왕비를 갈아 치우고 여섯 번째 왕비를 찾고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니는 아직 가을인데 벌써부터 두꺼운 코트로 몸을 감고 다닌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
벌써 삼 년이 지났지만, 나는 아직간절히 아내죽기으로 돌아갔하고란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왕은 벌써 다섯 번째 왕비를 갈아 치우고 여섯 번째 왕비를 찾고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니는 아직 가을인데 벌써부터 두꺼운 코트로 몸을 감고 다닌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 벌써 :
    1. đã
    2. đã lâu trước đây

Cách đọc từ vựng 벌써 : [벌써]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.