Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 간청하다
간청하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : khẩn thỉnh, cầu xin tha thiết
간절히 부탁하다.
Nhờ vả một cách khẩn thiết.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 간청할,간청하겠습니다,간청하지 않,간청하시겠습니다,간청해요,간청합니다,간청합니까,간청하는데,간청하는,간청한데,간청할데,간청하고,간청하면,간청하며,간청해도,간청한다,간청하다,간청하게,간청해서,간청해야 한다,간청해야 합니다,간청해야 했습니다,간청했다,간청했습니다,간청합니다,간청했고,간청하,간청했,간청해,간청한,간청해라고 하셨다,간청해졌다,간청해지다

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 懇
khẩn
곡하다
khẩn khoản, tha thiết
청 - 請
thỉnh , tình , tính
sự khẩn thỉnh, sự cầu xin tha thiết

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간청하다 :
    1. khẩn thỉnh, cầu xin tha thiết

Cách đọc từ vựng 간청하다 : [간ː청하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.