Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 간청하다
간청하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : khẩn thỉnh, cầu xin tha thiết
간절히 부탁하다.
Nhờ vả một cách khẩn thiết.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
여러 번 간청하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
애원하듯 간청하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
두 손 모아 간청하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기회를 달라고 간청하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구에게 간청하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상사에게 간청하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 다시 한번 기회를 달라고 여러 번 간청했지만 허락하지 않으셨어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 공부그만두겠다는 내게 다시 생각해라고 몇 번이고 간청하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 헤어진 여자 친구에게 다시 돌아와 주기를 간청했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여러 번 간청하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 懇
khẩn
곡하다
khẩn khoản, tha thiết
곡히
một cách khẩn khoản, một cách tha thiết
sự đàm đạo, câu chuyện thân mật
담회
buổi đàm đạo, buổi nói chuyện, buổi trao đổi
절하다2
thiết tha, cháy bỏng, thành khẩn
절히
một cách khẩn thiết
절히2
một cách thiết tha
sự khẩn thỉnh, sự cầu xin tha thiết
청하다
khẩn thỉnh, cầu xin tha thiết
청 - 請
thỉnh , tình , tính
sự khẩn thỉnh, sự cầu xin tha thiết
하다
khẩn thỉnh, cầu xin tha thiết
việc đăng kí
2
việc xin gặp, đề nghị hẹn hò
2
việc đăng kí (môn học)
되다
được đăng kí
đơn đăng ký
người đăng ký
người đăng ký
하다2
xin gặp, đề nghị hẹn hò
하다2
đăng kí (môn học)
sự xung phong
sự nhờ vả lại
2
sự lại yêu cầu
2
sự yêu cầu được nghe lại, sự yêu cầu được xem lại
하다
yêu cầu lại, tái đề nghị
하다2
đồng tình cùng đề nghị, cùng thống nhất yêu cầu
하다2
yêu cầu diễn lại, đề nghị biểu diễn lại, đề nghị hát lại
sự thỉnh cầu, điều thỉnh cầu
sự yêu cầu
구권
quyền thỉnh cầu, quyền yêu cầu
구서
giấy thỉnh cầu, giấy yêu cầu
sự chấp thuận, sự xác định tham gia hợp đồng
약하다
chấp thuận hợp đồng, xác định sẽ tham gia hợp đồng
sự thỉnh nguyện, sự thỉnh cầu
원 경찰
cảnh sát theo yêu cầu
원서
đơn thỉnh cầu, đơn yêu cầu, đơn đề nghị
원하다
yêu cầu, thỉnh cầu, đề nghị
sự đề nghị, sự rủ rê, sự mời rủ, sự thỉnh dụ
유문
câu đề nghị, câu thỉnh dụ
유형
Dạng đề nghị
첩장
tấm thiệp mời, tấm thiếp cưới
sự thỉnh cầu, sự nhờ và, sự xin xỏ
탁하다
thỉnh cầu, nhờ và, xin xỏ
하다
thỉnh cầu
하다2
cầu xin, xin
하다2
cố gắng ngủ
sự cầu hôn
sự thầu lại
lời thỉnh cầu, lời cầu xin, lời khẩn cầu
sự thỉnh cầu, sự van nài
2
sự kiến nghị, sự kháng nghị
하다
thỉnh cầu, van nài
하다2
kiến nghị, kháng nghị
sự đề nghị, sự yêu cầu
되다
được yêu cầu, có yêu cầu
bản đề nghị, bản yêu cầu
하다
đòi hỏi, yêu cầu
sự đề nghị, sự tiến cử
하다
đề nghị, tiến cử
sự mời

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간청하다 :
    1. khẩn thỉnh, cầu xin tha thiết

Cách đọc từ vựng 간청하다 : [간ː청하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.