Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 감청
감청2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự thám thính
내부의 비밀을 보호하거나 수사 등에 필요한 정보를 얻기 위해 전화 등의 내용을 몰래 엿듣는 일.
Việc nghe trộm nội dung điện thoại… để bảo vệ bí mật nội bộ hoặc lấy thông tin cần thiết cho điều tra...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
유민이는 짙은 감청으로 물든 겨울 바다 구경하 떠났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여름에는 시원한 느낌감청 색 옷이 많이 팔린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감청 확대하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감청을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감청 실시하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 중요한 정보외부유출되는 것을 막기 위해 감청 장비를 설치하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰은 감청 통해 범인어디에 있는지 알아냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 중요한 정보외부유출되는 것을 막기 위해 감청 장비 설치하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
감 - 監
giam , giám
sự giam cầm, sự giam giữ
금당하다
bị giam cầm, bị giam giữ
금되다
bị giam cầm, bị giam, bị giam giữ
금하다
giam cầm, giam giữ
sự giám sát
2
người giám sát, giám sát viên, giám thị
2
đạo diễn, trọng tài
독관
cán bộ giám sát
독하다2
đạo diễn, làm trọng tài
sự giám sát
리교
Giám lí giáo, Hội Giám lí
phòng giam, buồng giam
cơ quan kiểm toán, kiểm toán viên
cơ quan thanh tra giám sát, thanh tra viên, kiểm sát viên
사원
viện kiểm sát
사하다
thanh tra, kiểm sát
sự hiệu đính, sự hiệu chỉnh
sự giám sát
시망
mạng lưới giám sát
시병
lính canh, lính gác
시용 카메라
camera dùng để giám sát, máy quay dùng để theo dõi
시원
nhân viên giám sát, nhân viên theo dõi, nhân viên canh gác
시인
người giám sát
시자
người giám sát, người canh gác
시 카메라
camera theo dõi, camera giám sát
시탑
tháp canh, tháp canh gác
nhà tù, nhà giam, nhà lao
옥살이
kiếp sống tù đày, cảnh tù tội
옥살이2
kiếp sống tù túng
sự giám sát
sự thám thính
sự giám hộ
thanh tra cảnh sát
hiệu phó, thầy/cô hiệu phó
국정
việc thanh tra nhà nước, việc thanh tra tình hình quốc gia
đại quan, quan đại thần
đạo diễn nổi danh, đạo diễn nổi tiếng
무대
đạo diễn sân khấu
sanggam; hoàng thượng, đức vua
sự tù giam, sự cầm tù
되다
bị tù giam, bị cầm tù
người bị tù giam, người bị cầm tù
하다
giam, cầm tù
영화
đạo diễn phim
tổng chỉ huy giám sát, tổng đạo diễn (phim ảnh, nghệ thuật ...)
sự ra tù, sự được thả ra
되다
được ra từ, được thả ra
ông, ngài
2
ông nhà
3
ông, vị
4
quan tứ phẩm, quan ngũ phẩm
việc chuyển trại
하다
chuyển trại
phó đạo diễn, trợ lí đạo diễn
터줏대
lão làng, người kì cựu
청 - 聽
thinh , thính
sự thám thính
sự chú ý lắng nghe
하다
chú ý lắng nghe
Cuộc điều trần trước công chúng, hội nghị trưng cầu ý kiến công khai, buổi trưng cầu dân ý
난시
sóng yếu
sự khó nghe
2
sự khó nghe
sự nghe trộm
máy nghe trộm
người thích nghe, khán giả trung thành
thính giác
각 장애인
người khiếm thính
thính lực
문회
họp trưng cầu ý kiến
thính giả, người nghe
thính giả
진기
ống nghe bác sĩ
sự nghe, sự lắng nghe
취율
tỉ lệ thính giả, tỉ lệ nghe đài
취자
thính giả, bạn nghe đài
취하다
nghe, lắng nghe
ảo giác âm thanh, âm thanh ảo
sự tham dự, sự chứng kiến, sự có mặt
người chứng kiến, người tham dự, khán giả
vé mời tham dự
ghế ngồi dự, ghế khán giả
máy trợ thính
sự nghe nhìn
thị giác và thính giác
tỉ lệ người xem
khán giả, bạn xem truyền hình, khán thính giả

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 감청 :
    1. sự thám thính

Cách đọc từ vựng 감청 : [감청]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.