Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 원래
원래1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : vốn dĩ, từ đầu, vốn là, vốn có
맨 처음부터. 또는 근본부터.
Ngay từ đầu. Hoặc là từ cái căn bản.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
원래 상태에 가까워지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이곳은 원래 고아원아니다고 들었습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규의 원래 봉급은 한 달에 백오십만 원이지만 가외 수입으로 한 달에 삼백만 원 이상을 벌기도 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감독은 원래 각본과는 달리 주인공남자에서 여자로 바꾸기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
직접 인용문간접 인용으로 바꾸면 원래 내용에서 시제나 인칭이 달라진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여기는 원래 바다였는데 둑을 쌓아서 간척지를 만든 거래.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감독은 원래 각본과는 달리 주인공남자에서 여자로 바꾸기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
직접 인용문간접 인용으로 바꾸면 원래 내용에서 시제나 인칭이 달라진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여기는 원래 바다였는데 둑을 쌓아서 간척지를 만든 거래.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
원 - 元
nguyên
고차
tiêu chuẩn cao, cấp cao
고차
sự siêu việt, tinh vi
고차
mang tính tiêu chuẩn cao, mang tính cao cấp
국가
nguyên thủ quốc gia
công nguyên
2
kỷ nguyên
2
năm khởi thủy
trước công nguyên
sau Công Nguyên
사차
bốn chiều
lai lịch, thân thế
리금
tiền cả gốc và lãi
nguyên sĩ
nguyên tố
2
nguyên tố
소 기호
kí hiệu nguyên tố
nguyên soái
nguyên thủ quốc gia
ban đầu, sơ khai
2
nguyên thủy, nguyên sở, nguyên sinh
시적
mang tính nguyên thủy, mang tính ban sơ
시적
thuộc về nguyên thủy
thủy tổ
2
kẻ khơi nguồn, người đi đầu, người phát minh, người sáng lập
2
bản gốc, hàng gốc
vốn rất, rất
2
vốn dĩ, vốn
tên đầu sỏ, tên đầu lĩnh
이차
hai thứ nguyên, hai chiều
góc độ, mức
2
chiều
sự quay trở về, sự hoàn lại
2
sự hoàn nguyên
2
hoàn nguyên
되다
quay trở về, quay lại
되다2
được hoàn nguyên
주의
chủ nghĩa hoàn nguyên
주의2
chủ nghĩa hoàn nguyên
하다
quay trở về, hoàn lại
sau Công Nguyên
thuyết đa nguyên, đa nguyên luận
론적
tính đa nguyên luận
론적
mang tính đa nguyên luận
주의
chủ nghĩa đa nguyên, đa nguyên chủ nghĩa
đa nguyên hoá
화되다
được đa nguyên hoá
sự khôi phục, sự phục chế, sự phục hồi
되다
được phục hồi, được khôi phục
하다
phục hồi, khôi phục
소단
đơn vị bài học nhỏ
신기
kỷ nguyên mới
-
nguyên
tiền gốc, vốn
động cơ, động lực
2
năng lượng, tinh khí
nguyên niên
2
nguyên niên
3
nguyên niên, năm đầu tiên, năm khởi đầu
Tết Nguyên đán, ngày mùng một Tết
nghĩa gốc, ý nghĩa căn bản
ngày xa xưa, vốn dĩ
vốn dĩ, từ đầu, vốn là, vốn có
người kỳ cựu
2
lão làng, nguyên lão
nhị nguyên luận, thuyết nhị nguyên
nhất nguyên luận, thuyết nhất nguyên
2
nhất thể luận, đơn nhất luận
sự hợp nhất
화되다
được hợp nhất, được sáp nhập làm một
화하다
hợp nhất, sáp nhập làm một
일차
một chiều
Trạng nguyên
2
Đỗ đầu, người đỗ đầu
원 - 原
nguyên , nguyện
Gangwon-do, tỉnh Gangwon
Gangwon-do, tỉnh Gangwon
개마고
Gaemagowon; cao nguyên Gaema
cao nguyên, vùng cao
sự khởi đầu, sự bắt nguồn, cội nguồn
하다
khởi phát, khởi đầu
nguyên tắc cơ bản
대평
đại bình nguyên, cánh đồng lớn
sự vô nguyên tắc
vi khuẩn gây bệnh
thể khuẩn gây bệnh, vi trùng gây bệnh
đất phủ tuyết
2
vùng băng tuyết
nguyên lí
2
nguyên tắc
gỗ nguyên thớ, gỗ thô
nguyên văn, bản gốc
sách nguyên bản, bản gốc
2
nguyên bản, bản gốc
2
nguyên bản
2
nguyên văn, nguyên bản
산지
nơi sản xuất, xuất sứ
산지2
nơi sản sinh
tình trạng vốn có, tình trạng ban đầu
상회복
sự khôi phục lại tình trạng ban đầu
sắc màu vốn có, màu nguyên bản, nguyên sắc
2
màu cơ bản sặc sỡ, màu chói
2
sự nguyên bản, cái bản chất
색적
màu nguyên thủy, nguyên sắc
색적2
sự nguyên
색적
thuộc về màu mạnh
색적2
có tính thẳng thừng
sách nguyên văn
đá thô
2
đá quý thô, ngọc thô
ban đầu, sơ khai
2
nguyên thủy, nguyên sở, nguyên sinh
시림
rừng nguyên thủy
시 사회
xã hội nguyên thủy
시 사회2
xã hội nguyên thủy
시생활
cuộc sống nguyên thủy
시 시대
thời cổ đại, thời nguyên thủy
시인
người nguyên thuỷ
시인2
người nguyên thuỷ
시적
mang tính nguyên thủy, mang tính ban sơ
시적
thuộc về nguyên thủy
án sơ thẩm, tòa án án sơ thẩm
dự thảo, nguyên bản, đề án ban đầu
dung dịch nguyên chất
tiếng gốc, bản gốc
어민
người nói tiếng mẹ đẻ, dân bản ngữ
위치
vị trí ban đầu
dầu thô
âm gốc
2
âm chuẩn, âm cơ bản
이름
tên gốc, tên khai sinh
nguyên nhân
nguyên tử
자력
năng lượng nguyên tử
자력 발전
sự phát điện hạt nhân
자력 발전소
nhà máy điện hạt nhân
자재
nguyên liệu
자 폭탄
bom nguyên tử
nguyên tác, bản gốc
작자
tác giả gốc
재료
nguyên liệu
저자
tác giả ban đầu, tác giả gốc
hộ khẩu gốc
2
nguyên quán
bản gốc
2
nguyên bản
nhà máy điện hạt nhân
điểm xuất phát, điểm ban đầu, điểm gốc
2
điểm gốc
đề mục gốc, tiêu đề gốc
sự tha tội
2
tội lỗi gốc
주민
dân bản địa, thổ dân
주인
chủ nhân cũ
nguyên thuỷ, sự khởi nguyên
초적
tính nguyên thuỷ, tính khởi nguyên
초적
mang tính nguyên thuỷ, mang tính khởi nguyên
nguyên tắc
칙적
tính nguyên tắc
칙적
mang tính nguyên tắc
nguyên bản
2
bản phát hành đầu tiên, nguyên bản đầu tiên
bom nguyên tử
nguyên hình, hình dạng ban đầu
2
hình dạng ban đầu, hình thái ban đầu
2
Dạng nguyên thể
thảo nguyên
bình nguyên
kháng nguyên
sự khôi phục, sự phục chế, sự phục hồi
되다
được phục hồi, được khôi phục
하다
phục hồi, khôi phục
ba màu cơ bản
từ nguyên
-
nguyên
giá thành, giá sản xuất
2
giá gốc
nguyên cáo, nguyên đơn
bản thảo
2
bản gốc
고료
nhuận bút
고지
giấy kẻ ô
동력
động lực, sức mạnh
동력2
năng lượng
hạt cà phê, cà phê nguyên chất
두커피
cà phê nguyên chất
ngày xa xưa, vốn dĩ
vốn dĩ, từ đầu, vốn là, vốn có
thuyết, học thuyết, nguyên lý, sách lý luận
론적
tính chất học thuyết, tính chất nguyên lý
론적
mang tính chất học thuyết, mang tính chất nguyên lý
nguyên liệu
육하
sáu nguyên tắc
nguyên liệu chính, nguyên liệu chủ yếu
nguyên nhân chính, nguyên nhân chủ yếu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 원래 :
    1. vốn dĩ, từ đầu, vốn là, vốn có

Cách đọc từ vựng 원래 : [월래]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.