Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꺼내다
꺼내다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : rút ra, lôi ra, lấy ra
안에 있는 물건을 밖으로 나오게 하다.
Khiến cho đồ vật đang ở trong ra ngoài.
2 : mở miệng nói ra, lôi ra nói
마음속에 있는 생각을 말하기 시작하다.
Bắt đầu nói ra suy nghĩ ở trong lòng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
수업 시간이 되자 학생들은 가방에서 교과서공책 꺼냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가방에서 책을 꺼내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 편지 한 통을 우편함에서 꺼내 내게 가져다주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형은 서랍에서 책을 꺼내 가지고 나에게 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지는 오래된 그릇 꺼내 윤이 나도록 곱게 갈고 계셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감광지를 빛이 있는 곳에 미리 꺼내 놓으면 사용하기 전에 변해 버린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지는 오래된 그릇 꺼내 윤이 나도록 곱게 갈고 계셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감광지를 빛이 있는 곳에 미리 꺼내 놓으면 사용하기 전에 변해 버린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 여자 친구의 눈을 감기몰래 준비한 선물을 꺼냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꺼내다 :
    1. rút ra, lôi ra, lấy ra
    2. mở miệng nói ra, lôi ra nói

Cách đọc từ vựng 꺼내다 : [꺼ː내다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.