Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 꼴깍
꼴깍
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : ực
적은 양의 액체나 음식물이 목구멍으로 넘어가는 소리.
Âm thanh mà lượng nhỏ chất lỏng hoặc nước thức ăn đi qua cổ họng.
2 : hước (hơi thở cuối cùng), hắt (hơi thở cuối cùng), vèo
잠깐 사이에 없어지거나 죽는 모양.
Hình ảnh chết hoặc biến mất trong giây lát.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
숨이 꼴깍 넘어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼴깍라지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조심해. 총을 함부로 만졌다가꼴깍 죽을 수도다고.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니의 마지막 숨이 꼴깍 넘어갔을 때 식구들은 저마다 통곡을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마술사는 손에 들고 있던 새를 순식간꼴깍 없어지게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
침을 꼴깍 삼키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
술잔을 꼴깍 비우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
침이 꼴깍 넘어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼴깍 먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼴깍 :
    1. ực
    2. hước hơi thở cuối cùng, hắt hơi thở cuối cùng, vèo

Cách đọc từ vựng 꼴깍 : [꼴깍]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.