Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꺾다
꺾다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bẻ, hái, ngắt
물체를 구부려 펴지지 않게 하거나 부러뜨리다.
Bẻ gập không cho thẳng ra hay làm gãy vật thể.
2 : gập, xếp
물체를 구부리거나 굽히다.
Làm gập hay bẻ cong vật thể.
3 : cúi, gập
몸의 일부분을 구부리거나 굽히다.
Gập hay làm cong một phần của cơ thể.
4 : dẹp bỏ, xếp lại
생각이나 기운 등을 억누르거나 없애다.
Đè nén hay dẹp bỏ suy nghĩ hay khí thế.
5 : hạ đột ngột
목청이나 곡조를 한껏 높였다가 갑자기 낮추다.
Nâng giọng hay điệu lên thật cao rồi đột ngột hạ thấp.
6 : nốc
(속된 말로) 술을 마시다.
(cách nói thông tục) Uống rượu.
7 : quật ngã, chiến thắng
경기나 싸움에서 상대를 이기다.
Thắng đối thủ trong thi đấu hay đánh nhau.
8 : quay lại, đảo lại
방향을 바꾸어 돌리다.
Đổi phương hướng và quay lại.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가지를 꺾다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈대를 꺾다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈대를 꺾다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강아지풀을 꺾다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강호를 꺾다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고집을 꺾다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고집불통을 꺾다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기를 꺾다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기선을 꺾다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기수를 꺾다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꺾다 :
    1. bẻ, hái, ngắt
    2. gập, xếp
    3. cúi, gập
    4. dẹp bỏ, xếp lại
    5. hạ đột ngột
    6. nốc
    7. quật ngã, chiến thắng
    8. quay lại, đảo lại

Cách đọc từ vựng 꺾다 : [꺽따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.