Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 12 kết quả cho từ : 교사
교사1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tòa nhà ở trường
학교의 건물.
Tòa nhà của trường học.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
지수는 초등학교 교사학교에서 아이들을 가르치고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정 교사맡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정 교사를 들이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정 교사두다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정 교사 구하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정 교사가 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몸이 아픈 유민이는 학교에 나갈 수 없어서 집에 가정 교사 들여 공부했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교사 일행도적들에게 구호품을 강탈당했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교사들은 원주민들의 신앙 부정하고 개종을 강요하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
교 - 校
giáo , hiệu , hào
việc mở trường
기념일
ngày kỷ niệm ngày thành lập trường
lễ kỷ niệm ngày thành lập trường
하다
thành lập trường
trường cấp ba
học sinh cấp ba
고등학
trường trung học phổ thông
공군 사관 학
trường sĩ quan không quân
공립 학
trường công lập
공업 고등학
trường trung học phổ thông công nghiệp, trường trung học phổ thông dạy nghề
lần (hiệu đính)
bài ca của trường
hiệu phó, thầy/cô hiệu phó
trong trường
giáo sĩ
cổng trường
đồng phục học sinh
tòa nhà ở trường
tiết học
sự hiệu đính
열하다
hiệu chỉnh, hiệu đính
ngoại khóa
bạn cùng trường
2
người cùng trường
hiệu trưởng
장실
phòng hiệu trưởng
sự hiệu chỉnh (bản in)
sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh
sân trường
정되다
được hiệu chỉnh, được chỉnh lý
정되다
được hiệu đính
정본
bản hiệu chỉnh, bản duyệt in
정지
giấy in bản sửa
정하다
hiệu chỉnh, chỉnh lý
tạp chí nhà trường
nội quy trường học
국민학
trường tiểu học, trường cấp 1
대학
trường đại học
việc đến trường
하다
đến trường
등굣길
đường đến trường
trường cũ của mình
부속 고등학
trường trung học phổ thông trực thuộc
부속 중학
trường trung học cơ sở trực thuộc
사관 학
trường sĩ quan
사립 학
trường dân lập
실업 학
trường nghề, trường dạy nghề
lòng yêu trường
sĩ quan
toàn trường
học sinh toàn trường
주일 학
lớp học ngày Chúa nhật
중학
trường trung học cơ sở
초등학
trường tiểu học, trường cấp một
trường khác
sự đóng cửa trường
sự đóng cửa trường
2
trường hoang phế
sự tan học
하굣길
đường tan trường
trường học
giáo dục học đường
생활
sinh hoạt học đường
hiệu trưởng
biểu tượng nhà trường
lời giáo huấn, câu triết lý giáo dục của trường
남학
trường nam sinh
농업 고등학
trường trung học nông nghiệp
cơ sở chính
2
trường tôi
phân hiệu
상업 고등학
Trường trung học thương mại
소학
trường tiểu học
시범 학
trường thí điểm
야간 학
trường dạy ban đêm, trung tâm dạy ban đêm
여자 고등학
trường cấp ba nữ sinh
여자 중학
trường cấp hai nữ sinh
여학
trường nữ
한글 학
trường Hangeul
한글 학2
trường Hangeul
sự nghỉ dạy, sự tạm đóng cửa trường
2
sự nghỉ học
사 - 舍
xá , xả
nhà do nhà nước cấp
tòa nhà ở trường
기숙
ký túc xá
nhà tạm, lán, lều
2
lán, lều
phòng khách
랑방
sarangbang; phòng khách
hạt xá lị
nhà tù, nhà lao, chốn lao tù
trụ sở công vụ
chuồng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 교사 :
    1. tòa nhà ở trường

Cách đọc từ vựng 교사 : [교ː사]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.