Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 기병
기병
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : kỵ binh
말을 타고 싸우는 병사.
Binh sỹ cưỡi ngựa và đánh nhau.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
기병 싸우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기병 앞세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 기병을 앞세워 신속하게 적의 진영부수고 말 위에서 칼과 창을 휘둘러 상대 제압했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고대 기병 부대전투력은 말의 힘과 속도따라 결정되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기병 포위하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기병대를 출동시키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기병대를 이끌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기병대가 활약하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기병대가 동원되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
기 - 騎
kị , kỵ
2
kỵ mã
마대
đội kị mã
kỵ binh
병대
đội kỵ binh
kỵ sỹ
사도
tinh thần hiệp sĩ
kỵ sĩ
마대
đội kị mã
병대
đội kỵ binh
병 - 兵
binh
감시
lính canh, lính gác
고참
binh lính có thâm niên
công binh, lính công binh
구원
lính cứu viện, lính cứu trợ, lính cứu hộ
kỵ binh
đội kỵ binh
dân quân
binh khí
binh số, binh lực
binh mã
2
binh mã
nhiệm vụ quân sự
binh pháp
binh sĩ
quân sự
binh thư
binh dịch, nghĩa vụ quân sự
doanh trại quân đội
cấp thượng sỹ
tráng đinh, lính quân dịch
lính, binh lính
lính bộ binh
부국강
sự làm đất nước mạnh về quân sự giàu về của cải, quốc phú binh cường
부상
lính bị thương
binh sĩ, binh lính
thượng binh
sự dùng lính đánh thuê, sự dùng lính tay sai, lính đánh thuê, lính tay sai
đội nghĩa binh, nghĩa binh
binh tốt, lính quèn
sự gọi nhập ngũ, sự bắt lính
chế độ gọi nhập ngũ, chế độ quân dịch
제도
chế độ gọi nhập ngũ, chế độ quân dịch
하다
gọi nhập ngũ, bắt lính
초년
lính mới
lính gác
취사
lính hậu cần
탈영
lính trốn trại, lính đào ngũ
통신
lính đánh tín hiệu liên lạc, bộ đội thông tin liên lạc
sự phái binh, sự điều binh
패잔
lính bại trận, quân thất trận
pháo binh
hải quân
2
hải quân, hải binh, thủy binh
quân chủng hải quân, hải quân đánh bộ
hiến binh
훈련
binh sĩ được tập huấn
đội kỵ binh
sự mai phục, phục binh, quân mai phục
2
đối thủ bất ngờ
tân binh, lính mới
bãi tập, thao trường
운전
binh lái, lính lái xe
위생
bác sĩ quân y
binh nhì
일등
binh nhất
chuẩn hạ sỹ
tướng sỹ
binh tốt, lính quèn

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기병 :
    1. kỵ binh

Cách đọc từ vựng 기병 : [기병]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.