Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 공적
공적2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : công, công trạng, công tích
많은 사람들을 위하여 힘을 들여 이루어 놓은 훌륭한 일.
Việc làm tuyệt vời được tạo thành nhờ dốc sức vì mọi người

Ví dụ

[Được tìm tự động]
과거와 미래를 왔다 갔다 하는 건 공적세상에서나 가능이야기겠지?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소설공적으로 만든 이야기라는 것이 믿기지 않을 만큼 매우 현실적이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감독은 풍부한 상상력바탕으로 공적영화를 한 편 제작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공적으로 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공적으로 꾸미다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
작가여행을 하면서 소설배경이 되는 공적 세계구상한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 가끔공적 인물소설주인공마치 살아 있는 사람처럼 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 일을 진행하는 데 많은 어려움가로놓여 있어서 공적으로 끝낼 자신없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
직원 개개인이 맡은 일을 열심히 해 줘서 프로젝트공적으로 마칠 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공적라고 생각했던 그 일은 알고 보니 문제가 많은 개살구불과했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
공 - 功
công
công
công và tội
công đức
2
công đức
들다
tốn công, mất công sức
들이다
tốn công, công phu
công lao
로자
người có công
danh lợi
2
công lợi
리적
tư lợi, lợi ịch cá nhân
리적
thuộc về tư lợi, lợi ích cá nhân
리주의
chủ nghĩa vị lợi
명심
khát vọng
công thần
công, công trạng, công tích
치사
sự khoe khoang, sự ba hoa
치사2
sự khen hộ
công, công trạng
대성
đại thành công
대성하다
đại thành công
chiến công
sự thành công
tỷ lệ thành công
lúc đang trên đà thành công, lúc đang thành công, trong sự thành công
시키다
làm cho thành công
tính thành công
mang tính thành công
서열
thâm niên, chế độ thâm niên
công ơn
chiến công
행상
sự luận công trao thưởng
người có công

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 공적 :
    1. công, công trạng, công tích

Cách đọc từ vựng 공적 : [공적]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"