Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 가닥가닥
가닥가닥1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : từng dây, từng sợi
줄 하나하나.
Từng sợi một.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어머니는 아이의 머리카락 가닥가닥을 정성스레 빗겨 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
버드나무는 수많은 푸른 실을 늘여 놓은 것 같이 가닥가닥이 푸르렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
동생은 된장찌개에 넣을 버섯을 가닥가닥 찢어 놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
지수는 딸의 머리를 가닥가닥 나눠 예쁘게 땋아 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
나는 면을 삶기 전 손으로 비벼 면발을 가닥가닥 흩어 놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가닥가닥 :
    1. từng dây, từng sợi

Cách đọc từ vựng 가닥가닥 : [가닥까닥]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.