Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 23 kết quả cho từ : 사랑
사랑1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tình yêu
상대에게 성적으로 매력을 느껴 열렬히 좋아하는 마음.
Sự cảm thấy hấp dẫn về tình dục và thích mãnh liệt đối tượng.
2 : tình yêu thương
아끼고 소중히 여겨 정성을 다해 위하는 마음.
Tấm lòng yêu quý, trân trọng và hết sức chân thành.
3 : tình thương
남을 돕고 이해하려는 마음.
Tấm lòng muốn giúp đỡ và thấu hiểu người khác.
4 : tình yêu
무엇을 매우 좋아하거나 즐기는 마음.
Tấm lòng rất thích hoặc hay làm cái gì đó một cách thích thú.
5 : tình yêu (của tôi), người yêu
많이 좋아하고 아끼는 사람.
Người mà mình rất thích và trân trọng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가운데 서울 사랑제일교회를 통해 감염된 사람은 지금까지 457명입니다.
Trong số đó, 457 người đã bị lây nhiễm qua Nhà thờ Sarangjeil ở Seoul cho đến nay.
소식, 제희원 기자입니다. 신규 확진자 246명 중 절반이 넘는 138명은 서울 사랑제일교회 관련 감염입니다.
Tin đầu tiên, phóng viên Je Hee-won. Trong số 246 trường hợp mới được xác nhận, hơn một nửa trong số 138 người bị nhiễm bệnh tại Nhà thờ Sarangjeil ở Seoul.
사랑제일교회 관련 확진자서울 282명, 경기 119명 등으로 대부분 수도권 집중됐는데 비수도권 지역에서도 25명이 확진됐습니다.
Số trường hợp được xác nhận liên quan đến Nhà thờ Sarangjeil là 282 trường hợp ở Seoul và 119 trường hợp ở Gyeonggi, và hầu hết tập trung ở khu vực đô thị, nhưng 25 trường hợp được xác nhận ở các khu vực ngoài đô thị.
15명이 확진된 서울 노원구 안디옥교회의 경우 교인 1명이 사랑제일교회 예배 참석했던 것으로 확인됐습니다.
Trong trường hợp của Nhà thờ Antioch ở Nowon-gu, Seoul, nơi có 15 người được xác nhận, người ta xác nhận rằng một thành viên đã tham dự buổi lễ của Nhà thờ Sarangjeil.
롯데홈쇼핑 미디어서울센터 7명, 농협카드 콜센터 4명, K국민저축은행 콜센터 2명, 새마음요양병원 1명 등도 사랑제일교회발 관련 확진자 파악됐습니다.
Bảy trong số Trung tâm Lotte Home Shopping Media Seoul, 4 trung tâm của Nonghyup Card, 2 trung tâm của Ngân hàng Tiết kiệm K Kookmin và 1 Bệnh viện Điều dưỡng Saemaum cũng được xác định là những trường hợp được xác nhận của Nhà thờ Sarangjeil.
슈베르트가 작곡한 가곡은 지금까지도 사람들에게 널리 사랑받는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구는 나와 여자 친구 화해하게주어 사랑가교 역할을 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사랑가로막다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집안의 반대도 그들의 열렬한 사랑을 가로막을 수는 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오래 전에 애틋했사랑기억이 가맣게 떠올랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 사랑 :
    1. tình yêu
    2. tình yêu thương
    3. tình thương
    4. tình yêu
    5. tình yêu của tôi, người yêu

Cách đọc từ vựng 사랑 : [사랑]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.