Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 쉽다
쉽다1
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : dễ
하기에 힘들거나 어렵지 않다.
Không vất vả hay khó làm.
2 : dễ dàng
힘들이지 않고 대할 수 있거나 자주 있다.
Không tốn công sức mà có thể đối phó hoặc có thường xuyên.
3 : dễ dàng
가능성이 많다.
Có nhiều khả năng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
식당은 벽마다 가격표를 크게 붙여 놓아서 주문하기가 쉽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네가 더 높이수 있었는데 쉽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
진지하게 생각하지 않가벼이 말을 했다가말실수를 하기가 쉽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가산이 쉽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
추상적 목표보다는 가시적 목표 세워목표 달성하기가 쉽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부모가 잘못된 가치관을 가지고 있으면 아이 잘못된 생각을 가지기가 쉽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인삼 재배연작경우 지력이 감퇴하고 병충해를 입기 쉽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학교를 졸업하려니 학교 생활을 같이한 친구들과 헤어지는 것이 쉽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
객체는 조사 을/를이 붙어서 목적어 나타나쉽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거치가 쉽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 쉽다 :
    1. dễ
    2. dễ dàng
    3. dễ dàng

Cách đọc từ vựng 쉽다 : [쉽ː따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.