Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 번화가
번화가
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khu phố sầm uất, khu phố trung tâm
상업 활동이 활발하고 화려하여 사람들이 많이 모이는 도시의 거리.
Đường phố đô thị, nơi khung cảnh tráng lệ và hoạt động thương mại diễn ra sôi động, đồng thời có nhiều người tập trung ở đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
번화가내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 자주 찾는 술집번화가가 아닌 막다른 길에 위치해 있어 사람들이 많이 찾지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 비좁은 번화가에서 물결치는 군중들을 보면서 흡사 축제 현장 같다생각을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
번화가접어들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
번화가 속하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
번화가 활보하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
번화가찾다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
번화가 메우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
번화가 둘러보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
번화가걷다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 街
nhai
-
phố, đường, khu vực
đường cái, đường quốc lộ
2
đường liên tỉnh
2
đường thênh thang, đường rộng mở
phố, đường phố
đường phố
로등
đèn đường
로수
cây ven đường
sự bán hàng ngoài đường, hàng bán ngoài đường
판대
sạp hàng tạm
극장
phố nhà hát
금융
phố tài chính, khu vực tài chính
대학
con đường quanh trường đại học
대학2
môi trường sinh viên
방송
giới truyền thông
번화
khu phố sầm uất, khu phố trung tâm
사창
phố đèn đỏ
khu thương mại
식당
phố ẩm thực
유흥
con phố để ăn uống, chơi bời
주택
khu nhà ở
증권
sàn giao dịch chứng khoán, sàn chứng khoán
환락
phố ăn chơi
상점
phố buôn bán
đường phố
2
phố xá
trận chiến trong thành phố
khu đường phố trung tâm
행진
sự diễu hành đường phố, sự tuần hành đường phố
암흑
phố xã hội đen, khu vực xã hội đen
giới chính trị
중심
phố trung tâm, con đường trung chính
지하상
phố ngầm, phố mua sắm dưới lòng đất
홍등
phố đèn đỏ
번 - 繁
bà , bàn , phiền , phồn
sự thịnh vượng, sự phồn vinh, sự phát đạt
창하다
thịnh vượng, phồn vinh, phát đạt
화가
khu phố sầm uất, khu phố trung tâm
화하다
sầm uất, nhộn nhịp
sự thịnh vượng, sự phồn vinh, sự phát triển
2
sự um tùm, sự xum xuê
성하다
phồn thịnh, phồn vinh, thịnh vượng
sự sinh sôi nảy nở, sự phồn thực, sự sinh sản
식기
thời kỳ sinh sản
식력
sức sinh sôi, khả năng sinh sản
식지
vùng sinh sản
식하다
phồn thực, sinh sôi nảy nở
sự phồn vinh, sự thịnh vượng
영하다
phồn vinh, thịnh vượng
화 - 華
hoa , hoá
kính vạn hoa
khu phố sầm uất, khu phố trung tâm
하다
sầm uất, nhộn nhịp
부귀영
sự phú quý vinh hoa
bông hoa tuyết
sự vinh hoa
tinh hoa, tinh chất, tinh túy
2
tinh hoa, tinh chất, tinh túy
nước giếng tinh khiết
요리
món ăn Trung Hoa
요리2
món ăn Trung Hoa
백자
cheonghwa baekja; sứ trắng hoa văn xanh
사하다
tươi tắn, rạng rỡ, tươi rói
Hwaseong; Hoa Thành
độ F
nến màu, đèn cầy hoa
sự thăng hoa
2
sự thăng hoa (vật lí)
되다
được thăng hoa
되다2
được thăng hoa (vật lí)
시키다
làm cho thăng hoa
하다2
thăng hoa (vật lí)
sự hào hoa
찬란하다
lộng lẫy, tráng lệ
vẻ hào hoa
Hoa kiều
려하다
hoa lệ, tráng lệ, sặc sỡ
려하다2
xa hoa, sang trọng
려하다4
dày dặn, đồ sộ
려히
một cách rực rỡ
려히2
một cách hoành tráng, một cách xa hoa

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 번화가 :
    1. khu phố sầm uất, khu phố trung tâm

Cách đọc từ vựng 번화가 : [번화가]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.