Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 더라면서
더라면서1
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : nghe bảo là ... phải không, nghe nói là ... phải không
(아주낮춤으로) 과거에 다른 사람에게 들어서 아는 사실을 확인하여 물을 때 쓰는 종결 어미.
(Cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi hỏi để xác nhận về sự việc biết được do nghe từ người khác trong quá khứ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
유민이가 나한테는 지수가 예쁘라면서 너한테는 왜 평범했다고 한 걸까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나한테는 그 책이 재미있라면서 왜 승규한테는 재미없다고 했지?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나도 들었어. 친구들이 모두 태권도배우라면자기배우고 싶다고 했지?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 민준이가 자기한테 쪽지 하나를 건네주라면쪽지내용 이야기해 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최 씨는 정 씨가 이렇게 말하라면오해 생긴 과정을 설명했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지난 여름에 부산에 비가 많이 내렸더라면서?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
주말인데도 백화점에 사람이 많이 없더라면서?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
대낮에 길거리에서 민준이가 지수랑 큰 소리로 싸우더라면서?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
박 씨가 나한테는 그 식당이 괜찮더라면서 자네한테는 아니라고 했단 말이지?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규가 지수를 한번 만났었는데 사람이 괜찮더라면서 호감을 나타냈어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 더라면서 :
    1. nghe bảo là ... phải không, nghe nói là ... phải không

Cách đọc từ vựng 더라면서 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.