Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 골조
골조
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khung kèo
철근과 콘크리트로 만든 건물의 뼈대.
Khung sườn của tòa nhà làm bằng thép và bê tông.
2 : khung
가구나 공예품의 뼈대.
Khung sườn thép của đồ đạc gia dụng hay đồ mỹ nghệ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
골조를 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한지 공예에서 골조는 두꺼운 종이나무로 만든다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 작품원목 골조로 만든 탁자입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼마 전 골조 공사 끝내고 다음 작업 들어갔어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골조를 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골조갖추다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오피스텔의 골조 공사 끝나고 건물외벽 공사시작되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지상 100층 높이쌍둥이 빌딩골조를 완전히 갖추었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
골 - 骨
cốt
난망
sự khắc cốt ghi tâm
sự tráng kiện, sự cường tráng, người tráng kiện
2
sự kiên cường, người kiên cường
견갑
xương vai, xương bả vai
bộ xương, xương cốt
2
dàn khung, dàn ý, sườn ý
다공증
chứng loãng xương
đồ cổ
동품2
đồ cũ, đồ đồng nát, người lỗi thời
khung xương chậu, xương hông
반뼈
xương chậu
2
đáy lòng, tận xương tủy
2
điểm cốt lõi, phần đại ý
2
tín đồ trung thành, đệ tử ruột
điểm thiết yếu, ý chính
vật liệu xây dựng
sự gãy xương
절상
chấn thương gãy xương
khung kèo
두개
xương sọ, xương đầu
lông và xương
sự kiên định, sự bất khuất, người vững vàng, người kiên định
xương chân bò
cốt tiên, sự phi thường, sự phi phàm
xương đòn
xương mềm, xương giòn, người xương mềm, người xương giòn
2
sự non
2
xương sụn
gà ác, gà ô
cơ bắp vạm vỡ, người có cơ bắp vạm vỡ
sự nắn xương, sự bó xương
sự sai khớp, sự trật khớp
da bọc xương
hài cốt
2
xương sọ
2
bộ xương
khí cốt, khí chất
hũ đựng cốt
tính rõ ràng, tính thẳng thừng, tính thẳng thắng
rõ ràng, thẳng thừng, thẳng thắng
화되다
trở nên rõ ràng, trở nên dễ thấy, trở nên lồ lộ
화하다
sáng tỏ, công khai, rõ ràng , làm sáng tỏ, đưa ra công khai
xương sườn
cốt, xương cốt
người yếu ớt, kẻ yếu đuối
2
sự yếu xương
언중유
lời nói có ẩn ý
sự theo chỉ một hướng, người theo chỉ một hướng
tro hỏa táng, hài cốt
xương mu
조 - 組
tổ
khung kèo
신경
mô thần kinh
sự tái cơ cấu, sự tái cấu trúc
직되다
được tái cơ cấu, được tái cấu trúc
직하다
tái cơ cấu, tái cấu trúc
sự lắp ráp, việc lắp ráp
립되다
được lắp ráp
립식
theo cách lắp ráp, lắp ráp
립품
sản phẩm lắp ráp, đồ lắp ráp
립품2
phụ tùng
tổ viên
tổ trưởng
việc tổ chức, tổ chức
2
kết cấu
2
cơ cấu, tổ chức
직되다
được liên kết, được cấu tạo, được dệt
직되다2
được tổ chức, được cấu tạo
직력
năng lực tổ chức
직력2
sức mạnh tổ chức, sức mạnh của tập thể
직망
mạng lưới tổ chức
직원
thành viên của tổ chức
직적
tính tổ chức, tính kết nối
직적2
tính tổ chức
직적
mang tính tổ chức, mang tính kết nối
직적2
mang tính tổ chức
직책
trách nhiệm tổ chức, người tổ chức
직하다
kết hợp, ghép nối, bố trí
직화
sự tổ chức hóa
직화되다
được tổ chức hoá
sự sắp chữ
sự kết hợp, sự pha trộn, sự tổng hợp
2
hội liên hiệp, hiệp hội, tổ hợp
2
sự nhóm họp, sự kết hợp
합되다
được kết hợp, được pha trộn, được tổng hợp
합되다2
được nhóm, được gộp
합원
hội viên
합장
hội trưởng
합하다
kết hợp, pha trộn, tổng hợp
công đoàn
농업 협동
hiệp hội nông nghiệp, tổ hợp nông nghiệp
삼인
nhóm ba người
jo; đội, tổ, ban
2
đội, tổ, ban
3
jo; đội, tổ, ban
cặp
협동
tổ hợp tác, hợp tác xã

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 골조 :
    1. khung kèo
    2. khung

Cách đọc từ vựng 골조 : [골쪼]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.