Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 꼬장꼬장
꼬장꼬장
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách cường tráng, một cách khỏe khoắn
늙은 사람의 허리가 곧고 건강한 모양.
Hình ảnh lưng thẳng và khỏe mạnh của người già.
2 : một cách thẳng đuột, một cách cứng nhắc
성격이 곧고 고집이 센 모양.
Hình ảnh tính cách thẳng thắn và cố chấp.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꼬장꼬장 캐묻다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬장꼬장 융통성없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬장꼬장 원칙 따르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬장꼬장 따지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬장꼬장 깨끗하게 살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
융통성 없이 꼬장꼬장 원리 원칙만 따르는 승규가 나는 못마땅했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장 다른 사람의 잘못을 꼬장꼬장 따지기 좋아했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬장꼬장아 계시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬장꼬장 다니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬장꼬장 걷다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼬장꼬장 :
    1. một cách cường tráng, một cách khỏe khoắn
    2. một cách thẳng đuột, một cách cứng nhắc

Cách đọc từ vựng 꼬장꼬장 : [꼬장꼬장]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.