Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 개근
개근
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự chuyên cần
학교나 회사에 정해진 기간 동안 하루도 빠지지 않음.
Việc không bỏ ngày nào trong suốt thời gian được quy định ở trường học hay công ty.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
개근을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개근 놓치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계속 개근이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
입사 후부터 지금까지 쭉 개근었던대리오늘 회사에 나오지 않아서 모두 걱정했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 중학교에 다니면서 3년 동안 개근을 하여 졸업할 때 상을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개근상을 타다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개근상을 받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 초등학교를 다니면서 한 번도 학교를 빠지지 않아 졸업할 때 6년 개근을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몸이 약한 지수학교에 다닐 때 결석많이 하여 개근을 받지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 한 번도 결석을 하지 않아 개근을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
개 - 皆
giai
sự chuyên cần
근상
giải chuyên cần, giải thưởng chuyên cần, phần thưởng chuyên cần
기 월식
hiện tượng nguyệt thực toàn phần
기 일식
hiện tượng nhật thực toàn phần
hầu hết
hầu hết
근 - 勤
cần
sự chuyên cần
giải chuyên cần, giải thưởng chuyên cần, phần thưởng chuyên cần
sự nghỉ làm
đơn xin nghỉ làm
공익 무 요원
người lao động công ích
sự cần kiệm
검절약
cần cù tiết kiệm
(sự) cần lao, sự cần cù lao động
로자
người lao động
sự cần mẫn
면성
tính cần mẫn
면히
một cách cần mẫn
sự làm việc, công việc
무 시간
thời gian làm việc
무자
người làm việc
무지
nơi làm việc
무처
bộ phận làm việc
sự làm việc liên tục
속하다
làm việc liên tục
실히
một cách chuyên cần
무단결
sự nghỉ làm không phép
비상
sự làm công việc khẩn cấp, việc đi làm công tác khẩn cấp
sự làm việc đầy đủ thời gian
잠복
sự mai phục
재택
sự làm việc tại nhà
sự chuyển chỗ làm, sự thuyên chuyển công tác
하다
chuyển chỗ làm
sự đi làm
đường đi làm, trên đường đi làm
sổ chấm công
sự đi làm
버스
xe đưa rước, xe đưa đón
sự làm ngoài ngờ, việc ngoài giờ
công việc văn phòng
(sự) làm đêm
하다
làm đêm, làm ca đêm
sự làm việc ở bên ngoài
재택
sự làm việc tại nhà
출퇴
sự đi làm và tan sở
출퇴하다
đi làm và tan sở
sự tan sở
đường tan tầm, đường tan sở, trên đường tan tầm, trên đường tan sở

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 개근 :
    1. sự chuyên cần

Cách đọc từ vựng 개근 : [개근]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.