Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가오리
가오리
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cá đuối
몸이 넓적한 마름모꼴이고 꼬리가 가늘고 긴 바닷물고기.
Loài cá biển hình thoi với thân dẹt, đuôi mỏng và dài.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가오리를 잡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가오리먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선장선원 두 명과 함께 잡은 가오리무게무려 이백 킬로그램에 달했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가오리주로으로 조리해 먹는데 일부 지방에서는 회로 먹기도 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가오리가시간혹 설사구토, 심할 경우 호홉 곤란이나 실신발생시킨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 그런데 홍어가오리일종라는 거 알고 계셨어요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
1위는 2022 베이징동계올림픽 피겨 여자 싱글 동메달리스트인 일본의 사카모토 가오리71.72점, 2위는 이사보 레비토미국·71.30점가 차지했습니다.
Internet
샥스핀 등 고급 식재료로 사용되는 상어나 약재로 활용되는 가오리개체 수도 71% 감소했습니다.
Internet
<오! 클릭> 마지막 검색어는 세계 최대 민물 가오리입니다.
Internet
<오! 클릭> 마지막 검색어는 세계 최대 민물 가오리입니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가오리 :
    1. cá đuối

Cách đọc từ vựng 가오리 : [가오리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.