Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 팔십
Chủ đề : Số
팔십2
Định từ - 관형사

Nghĩa

1 : tám mươi
여든의.
Thuộc tám mươi.
2 : thứ tám mươi
여든 번째의.
Thuộc thứ tám mươi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
예상 강우량서울 팔십 밀리미터가 되겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한 달 내내 일해도 고작해야 팔십만 원이 전부입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한국과 중국팔십여 년 만에 국교정상화하고 협력 관계발전시켜 나가기로 합의하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국도에는 시속 최대 팔십 킬로까지 달릴 수 있는 일반 국도최대 백십 킬로까지 달릴 수 있는 고속 국도있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
종업원은 글라스팔십 퍼센트 정도까지 물을 따랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수의 체중팔십 킬로그램이나 나간다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
팔십 도입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노구에서 뿜어져 나오는 힘은 팔십 노인라고는 믿기지 않을 정도였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 부인과 팔십팔 세의 노모모시오순도순 살고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이의 키를 눈짐작해 보니 백팔십 센티미터쯤 되는 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
시 - 十
thập
구십
chín mươi, 90
구십
chín mươi, 90
구십2
thứ chín mươi
사십
bốn mươi
사십
bốn mươi
사십2
thứ bốn mươi
수십
hàng chục
수십
hàng chục
수십만
hàng trăm nghìn
수십만
Hàng trăm nghìn
mười
mười
2
thứ mười
십계명
mười điều răn của Chúa
십년감수
giảm thọ mười năm
십년감수하다
tổn thọ mười năm
십년지계
kế hoạch mười năm
십만
mười vạn, một trăm ngàn
십만
mười vạn
십부제
chế độ hạn chế đi ô tô con theo ngày chẵn lẻ
십분
vẹn mười, trọn vẹn
일반
lá lành đùm lá rách
십이월
tháng mười hai
십이지
Thập nhị chi
십이지장 궤양
bệnh viêm ruột thừa
십인십색
sự muôn hình vạn trạng, sự muôn hình muôn vẻ
십일월
tháng mười một
십일조
việc quyên góp cho nhà thờ
십자
(hình) chữ thập
십자2
cây thánh giá
십자가
thập tự giá
십자가2
cây thánh giá
십자드라이버
tuốc nơ vít bốn cạnh
십중팔구
chín trong số mười người, đại đa số
십진법
hệ thống thang thập phân, thang mười
십진수
hệ số thang mười
오십
(số đếm) năm mươi
오십
năm mươi
오십2
thứ năm mươi
오십견
bệnh viêm dính bao khớp
오십보백보
sự tương đương với nhau
적십자
chữ thập đỏ
적십자2
hội chữ thập đỏ
칠십
bảy mươi
칠십
bảy mươi
칠십2
thứ bảy mươi
팔십
tám mươi
팔십2
thứ tám mươi
백팔십도
một trăm lẻ tám độ
삼십
ba mươi
삼십
ba mươi
삼십2
thứ ba mươi
삼십육계
kế thứ ba mươi sáu, kế chuồn
육십
sáu mươi
육십
sáu mươi
육십2
thứ sáu mươi
육십갑자
lục thập hoa giáp
이십
hai mươi
이십
hai mươi
이십2
thứ hai mươi
십 - 十
thập
chín mươi, 90
chín mươi, 90
2
thứ chín mươi
bốn mươi
bốn mươi
2
thứ bốn mươi
hàng chục
hàng chục
hàng trăm nghìn
Hàng trăm nghìn
mười
mười
2
thứ mười
계명
mười điều răn của Chúa
년감수
giảm thọ mười năm
년감수하다
tổn thọ mười năm
년지계
kế hoạch mười năm
mười vạn, một trăm ngàn
mười vạn
부제
chế độ hạn chế đi ô tô con theo ngày chẵn lẻ
vẹn mười, trọn vẹn
시일반
lá lành đùm lá rách
이월
tháng mười hai
이지
Thập nhị chi
이지장 궤양
bệnh viêm ruột thừa
sự muôn hình vạn trạng, sự muôn hình muôn vẻ
일월
tháng mười một
일조
việc quyên góp cho nhà thờ
(hình) chữ thập
2
cây thánh giá
자가
thập tự giá
자가2
cây thánh giá
자드라이버
tuốc nơ vít bốn cạnh
중팔구
chín trong số mười người, đại đa số
진법
hệ thống thang thập phân, thang mười
진수
hệ số thang mười
(số đếm) năm mươi
năm mươi
2
thứ năm mươi
bệnh viêm dính bao khớp
보백보
sự tương đương với nhau
chữ thập đỏ
2
hội chữ thập đỏ
bảy mươi
bảy mươi
2
thứ bảy mươi
tám mươi
2
thứ tám mươi
백팔
một trăm lẻ tám độ
ba mươi
ba mươi
2
thứ ba mươi
육계
kế thứ ba mươi sáu, kế chuồn
sáu mươi
sáu mươi
2
thứ sáu mươi
갑자
lục thập hoa giáp
hai mươi
hai mươi
2
thứ hai mươi
팔 - 八
bát
사방
bốn phương tám hướng
사주
tứ trụ bát tự
십중
chín trong số mười người, đại đa số
청춘
tuổi trăng tròn
칠전
sự đứng dậy sau những lần vấp ngã, sự kiên cường cố gắng vượt lên nghịch cảnh
tám
tám
2
tám
각정
đình bát giác
toàn quốc
도강산
Paldogangsan; sông núi Hàn Quốc, giang sơn Hàn Quốc
등신
dáng cân đối, người cân đối
만대장경
Palmandaejanggyeong; Bát Vạn Đại Tạng Kinh
tám phương, tám hướng
방미인
mĩ nhân toàn vẹn, tuyệt sắc giai nhân
방미인2
người đa tài
보채
món bát bửu
불출
kẻ ngờ nghệch, kẻ đần độn
삭둥이
đứa bé thiếu tháng, đứa trẻ sinh non
bát tuần
tám mươi
2
thứ tám mươi
tháng tám
số phận, số
자걸음
bước chân hình chữ bát
푼이
kẻ ngớ ngẫn, kẻ thiểu năng
번뇌
một trăm linh tám phiền não
십도
một trăm lẻ tám độ
số đỏ, số may
초파일
ngày mồng tám, ngày Phật đản
도강산
Paldogangsan; sông núi Hàn Quốc, giang sơn Hàn Quốc
푼이
kẻ ngớ ngẫn, kẻ thiểu năng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 팔십 :
    1. tám mươi
    2. thứ tám mươi

Cách đọc từ vựng 팔십 : [팔씹]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"