Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 섬기다
섬기다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : cung phụng, phục dịch, hầu hạ
윗사람을 따르고 받들어 모시다.
Vâng theo và cung kính phục vụ người trên.
2 : xem như, coi là
특별한 존재로 삼아 따르고 받들다.
Coi là sự tồn tại đặc biệt rồi vâng theo và cung kính.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 나를 낳아 주신 부모님을 공경하고 섬기는 것은 당연하다고 생각한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대통령은 청와대 직원들에게 관료의식을 버리고 국민들을 섬기라고 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 국가 원수로서 국민들 위에 군림하기보다 국민들을 겸손히 섬겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 군신 간의 예도 일편단심 지아비 섬기는 마음과 같아야 한다고 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신하는 한 임금만을 섬기는 굳은 절개가 있어야 한다고 생각합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
섬에서 외롭게 귀양살이하던 그는 십 년 만에 복직되어 왕을 섬겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깍듯이 섬기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나라님을 섬기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 섬기다 :
    1. cung phụng, phục dịch, hầu hạ
    2. xem như, coi là

Cách đọc từ vựng 섬기다 : [섬기다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.