Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 공명정대히
공명정대히
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách quang minh chính đại
하는 일이나 태도가 한쪽으로 치우치거나 그릇됨이 없이 정당하고 떳떳하게.
Thái độ hay việc làm đường hoàng và chính trực không thiên vị hay lệch về phía nào.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
공명정대히 평가하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공명정대히 판결하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공명정대히 치르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공명정대히 처리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공명정대히 이루어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 이번 사건공명정대히 판결해 달라고 검찰요청했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
검사는 뇌물 수수 사건공명정대히 처리하겠다고 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공명정대히 실시하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
평가 기준이 명확하기 때문공명정대히 평가이루어졌다고 생각합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 이번 사건공명정대히 판결해 달라고 검찰요청했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
공 - 公
công
강태
Khương Thái Công
대 - 大
thái , đại
간호
đại học đào tạo y tá
명 - 明
minh
정 - 正
chinh , chánh , chính
sự chỉnh sửa, sự sửa đổi, sự điều chỉnh

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 공명정대히 :
    1. một cách quang minh chính đại

Cách đọc từ vựng 공명정대히 : [공명정대히]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.