Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 근신하다
근신하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : ăn năn, hối lỗi
잘못한 일을 뉘우치는 뜻으로 말이나 행동을 조심하다.
Cẩn thận trong hành động hay lời nói để tỏ vẻ hối tiếc về những lỗi lầm của mình.
2 : tạm đình chỉ, hưởng án treo
벌로 일정 기간 동안 학교에 출석하거나 직장에 출근을 하지 않고 말과 행동을 특별히 조심하다.
Không đi học hay đi làm và cẩn thận đặc biệt trong hành động và lời nói trong một thời gian nhất định vì đã phạm sai sót ở nhà trường hay chỗ làm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일주일 동안 근신하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당분간 근신하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
검찰은 박 검사에게 이번 사건책임을 물어 삼십동안 근신하라는 징계 내렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학교에서는 근신하는 기간 동안싸움을 한 학생들에게 정학 처분 내렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조용히 근신하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
제사를 지내는 날까지 제사 지내는 사람마을 사람들은 부정을 멀리하며 근신했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
근 - 謹
cẩn
sự ăn năn, hối lỗi
2
sự thử thách, sự tạm tha có theo dõi, án treo
신하다
ăn năn, hối lỗi
신하다2
tạm đình chỉ, hưởng án treo
엄하다
trang nghiêm, nghiêm nghị
sự chia buồn
하신년
chúc mừng năm mới
신 - 愼
thận
sự ăn năn, hối lỗi
2
sự thử thách, sự tạm tha có theo dõi, án treo
하다
ăn năn, hối lỗi
하다2
tạm đình chỉ, hưởng án treo
sự thận trọng
중히
một cách thận trọng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 근신하다 :
    1. ăn năn, hối lỗi
    2. tạm đình chỉ, hưởng án treo

Cách đọc từ vựng 근신하다 : [근ː신하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.