Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가시밭길
가시밭길
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đường lắm gai
가시덤불이 많이 자라서 무성한 길.
Đường um tùm vì có nhiều bụi gai mọc.
2 : đường chông gai
(비유적으로) 괴로움과 어려움이 심한 과정이나 경로.
(cách nói ẩn dụ) Quá trình hay con đường có nhiều đau khổ và khó khăn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가시밭길 지나가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
산은 험난한 돌길가시밭길로 되어 있어 아무 오르려고 하지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심마니는 가시밭길을 헤치고 지나가 그 너머에 있던 귀한 산삼을 캤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
산을 헤매는 일행 앞에는 가시밭길뿐이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가시밭길 헤쳐 나가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가시밭길걷다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가시밭길 펼쳐지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가시밭길이 앞에 놓이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인생이 가시밭길 같으셨던 분이셨지. 고생을 많이 하셨단다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지금은 험난한 가시밭길이 펼쳐져 있지만 결코 목표 포기해서는 안 됩니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가시밭길 :
    1. đường lắm gai
    2. đường chông gai

Cách đọc từ vựng 가시밭길 : [가시받낄]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.