Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 가설
가설1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự lắp đặt, sự xây dựng
전깃줄, 전화선, 다리 등의 시설을 설치함.
Sự lắp đặt các cơ sở như dây điện, dây điện thoại, cầu...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가설하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가설되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다리 가설.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아니요. 다리가설이 되어 있어 자동차로 갈 수 있어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전기 가설 기사마을전신주에서 새로 지은 집까지 전기설치했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새집을 짓기로 한 그들은 먼저 집을 짓는 동안가설 건축물을 지었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건설 회사 직원인 김 씨는 건설 현장 가까이에 지은 가설 사무실에서 근무했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가설입증하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가설을 세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 架
giá
sự bịa đặt, sự hư cấu
설 - 設
thiết
sự lắp đặt, sự xây dựng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가설 :
    1. sự lắp đặt, sự xây dựng

Cách đọc từ vựng 가설 : [가설]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.