Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가시광선
가시광선
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ánh sáng có thể nhìn thấy (bằng mắt thường)
사람의 눈으로 볼 수 있는 빛.
Tia sáng có thể nhìn thấy bằng mắt người.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가시광선이용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가시광선쬐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가시광선방출하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
햇빛을 프리즘반사시켰을 때 나타나는 무지갯빛이 가시광선이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사진은 인간의 눈으로 볼 수 있는 가시광선만을 담아낸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 눈은 가시광선이 보여 주는 세상보고 있는 거야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
제임스 웹 우주망원경은 가시광선보다 파장이 더 긴 적외선을 이용해 우주를 관측하는 망원경으로 가시광선으로는 볼 수 없는 성간 먼지 뒤쪽의 모습까지 꿰뚫어 볼 수 있는 최첨단의 장비입니다.
Internet
허블은 주로 가시광선, 스피처 망원경은 적외선 기반 망원경이었으나, 웹 망원경은 전례 없는 해상도로 근적외선 및 중적외선 파장을 포착할 수 있습니다.
Internet
이 교수는 해당 기술은 가시광선을 이용해 대용량 데이터를 와이파이보다 빠른 속도로 전송하는 라이파이로, 핵심 기술이 아닌 범용 기술인 만큼 산업기술 유출이 아니라는 입장이다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 可
khả , khắc
tán thành, đồng ý
광 - 光
quang
가시
ánh sáng có thể nhìn thấy (bằng mắt thường)
선 - 線
tuyến
가시광
ánh sáng có thể nhìn thấy (bằng mắt thường)
시 - 視
thị
sự thấy được

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가시광선 :
    1. ánh sáng có thể nhìn thấy bằng mắt thường

Cách đọc từ vựng 가시광선 : [가ː시광선]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.